Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "吃完了还得送餐去" (chī wán le hái dé sòng cān qù) trong hội thoại tiếng Trung

吃完了还得送餐去

chī wán le hái dé sòng cān qù

Ăn xong còn phải đi giao đồ ăn

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
39:01
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1抓紧时间 赶紧吃饭zhuā jǐn shí jiān gǎn jǐn chī fànTranh thủ thời gian, ăn nhanh đi
2吃完了还得送餐去chī wán le hái dé sòng cān qùĂn xong còn phải đi giao đồ ăn

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 5 of 6)
你们愿意怎么着怎么着吧
HSK 3
0:03s
nǐ men yuàn yì zěn me zhe zěn me zhe baCác anh muốn làm gì thì làm đi.

我先出去了 有事你再喊我啊
HSK 4
0:03s
wǒ xiān chū qù le yǒu shì nǐ zài hǎn wǒ aTôi ra ngoài trước. Có việc gì lại gọi tôi nhé.

能是能 但是你看他遮得很严实
HSK 7
0:03s
néng shì néng dàn shì nǐ kàn tā zhē dé hěn yán shíCó thể là được, nhưng anh xem, hắn che kín quá.

这次叫您来呢 是想了解一下温勇的情况
HSK 4
0:03s
zhè cì jiào nín lái ne shì xiǎng liǎo jiě yī xià wēn yǒng de qíng kuàngLần này mời chị đến đây là để tìm hiểu tình hình của Wen Yong.

有什么可以 跟我们反映一下的吗
HSK 5
0:03s
yǒu shén me kě yǐ gēn wǒ men fǎn yìng yī xià de maChị có điều gì có thể phản ánh với chúng tôi không?

这是他近半年来的通讯记录 您看一看
HSK 6
0:03s
zhè shì tā jìn bàn nián lái de tōng xùn jì lù nín kàn yī kànĐây là lịch sử liên lạc nửa năm gần đây của anh ta. Chị xem đi.

看到这个 红色标记电话号码了吗
HSK 7
0:03s
kàn dào zhè ge hóng sè biāo jì diàn huà hào mǎ le maChị có thấy số điện thoại được đánh dấu đỏ này không?

你们就是找不到人了 还往我先生身上泼脏水
HSK 6
0:03s
nǐ men jiù shì zhǎo bú dào rén le hái wǎng wǒ xiān shēng shēn shàng pō zàng shuǐCác anh tìm không ra người, lại còn vấy bẩn lên chồng tôi.

那就麻烦您 再说说温勇的情况吧
HSK 4
0:03s
nà jiù má fán nín zài shuō shuō wēn yǒng de qíng kuàng baVậy thì phiền chị nói lại về tình hình của Wen Yong đi.

他那天出门的理由是什么
HSK 5
0:03s
tā nà tiān chū mén de lǐ yóu shì shén meLý do anh ấy ra ngoài hôm đó là gì?

那你知道 他订的几点的火车票吗 下午六点
HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī dào tā dìng de jǐ diǎn de huǒ chē piào ma xià wǔ liù diǎnVậy chị có biết anh ấy đặt vé tàu mấy giờ không? Sáu giờ chiều.

麻烦您看看 这个人是您丈夫温勇吗
HSK 4
0:03s
má fán nín kàn kàn zhè ge rén shì nín zhàng fū wēn yǒng maPhiền chị xem người này có phải chồng chị Wen Yong không?

温勇身上 有什么值钱的东西吗
HSK 7
0:03s
wēn yǒng shēn shàng yǒu shén me zhí qián de dōng xī maTrên người Wen Yong có đồ vật gì đáng giá không?

又找我来干吗呀
HSK 5
0:03s
yòu zhǎo wǒ lái gàn má yalại gọi tôi đến làm gì nữa?

但我现在真的已经洗心革面了
HSK 2
0:03s
dàn wǒ xiàn zài zhēn de yǐ jīng xǐ xīn gé miàn leNhưng giờ tôi thực sự đã cải tà quy chính rồi.

温勇是你杀的吧 不是啊
HSK 6
0:03s
wēn yǒng shì nǐ shā de ba bú shì aWen Yong là do cô giết phải không? Không phải đâu.

但 但真的不是我
HSK 2
0:03s
dàn dàn zhēn de bú shì wǒNhưng... nhưng thực sự không phải tôi.

跑啊 我让你跑
HSK 2
0:03s
pǎo a wǒ ràng nǐ pǎoChạy đi, tao bảo mày chạy đi!

跑啊 我告诉你 再给我跑一次试试
HSK 2
0:03s
pǎo a wǒ gào sù nǐ zài gěi wǒ pǎo yī cì shì shìChạy đi! Tao nói cho mày biết, thử chạy thêm lần nữa xem!

你再跑 再跑啊
HSK 2
0:03s
nǐ zài pǎo zài pǎo aMày chạy nữa đi, chạy nữa đi!