Cách dùng "我有点想哭" (wǒ yǒu diǎn xiǎng kū) trong hội thoại tiếng Trung

yǒudiǎnxiǎng

Tôi hơi muốn khóc.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:29
tuán
zhǎng

Trung đoàn trưởng.

LINE 0218:32
PLAYING SCENE
yǒu
diǎn
xiǎng

Tôi hơi muốn khóc.

LINE 0318:35
men
bài
le

Chúng đã thua rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E40
Timestamp18:32
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 1 of 4)
命运总是喜欢捉弄人
HSK 5
0:03s
mìng yùn zǒng shì xǐ huān zhuō nòng rénSố phận luôn thích trêu đùa con người,
我们都活着呀
HSK 5
0:03s
wǒ men dōu huó zhe yachúng ta đều còn sống mà.
这不就是 最幸福的事情吗
HSK 4
0:03s
zhè bù jiù shì zuì xìng fú de shì qíng maĐây chẳng phải là chuyện hạnh phúc nhất rồi sao?
珍惜它 就好了
HSK 5
0:03s
zhēn xī tā jiù hǎo letrân trọng nó là được rồi,
这个世界真是小
HSK 7
0:03s
zhè ge shì jiè zhēn shì xiǎoThế giới này thật nhỏ bé.
你们怎么就 走到一起了呢
HSK 2
0:03s
nǐ men zěn me jiù zǒu dào yì qǐ le neSao hai người lại đến với nhau được vậy?
原来逢年过节 千里之外还有人惦记着我
HSK 7
0:03s
yuán lái féng nián guò jié qiān lǐ zhī wài hái yǒu rén diàn jì zhe wǒmỗi dịp lễ Tết, ở nơi xa ngàn dặm vẫn có người nhớ đến mình.
这不过是个物件而已
HSK 7
0:03s
zhè bù guò shì gè wù jiàn ér yǐĐây chỉ là một món đồ thôi mà.
我心里特别堵得慌
HSK 7
0:03s
wǒ xīn lǐ tè bié dǔ dé huānglòng anh thấy khó chịu vô cùng.
你说我在你这儿 都成了一座坟了
HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ zài nǐ zhè ér dōu chéng le yī zuò fén leEm nói xem, trong lòng em, anh đã trở thành một ngôi mộ rồi.
我还能要求你什么呀 还要求你为我守节
HSK 5
0:03s
wǒ hái néng yāo qiú nǐ shén me ya hái yāo qiú nǐ wèi wǒ shǒu jiéAnh còn có thể yêu cầu em điều gì chứ? Lẽ nào còn yêu cầu em vì anh mà thủ tiết sao?
一块爬过死人堆的
HSK 1
0:03s
yī kuài pá guò sǐ rén duī decòn cùng nhau bò ra từ đống xác chết.
和六年前的你完全不一样了
HSK 4
0:03s
hé liù nián qián de nǐ wán quán bù yí yàng lehoàn toàn không giống anh của sáu năm trước nữa.
你要相信你自己
HSK 3
0:03s
nǐ yào xiāng xìn nǐ zì jǐAnh cũng phải tin vào chính mình.
何必是 我该怎么称呼你
HSK 7
0:03s
hé bì shì wǒ gāi zěn me chēng hū nǐHà Tất Thị. Tôi nên gọi anh thế nào đây?
私事聊完了 咱们聊公事
HSK 7
0:03s
sī shì liáo wán le zán men liáo gōng shìChuyện riêng nói xong rồi, chúng ta nói chuyện công.
那他们分化我们 我们也可以分化他们
HSK 7
0:03s
nà tā men fēn huà wǒ men wǒ men yě kě yǐ fēn huà tā menVậy họ chia rẽ chúng ta, chúng ta cũng có thể chia rẽ họ.
我们要利用好这种矛盾
HSK 5
0:03s
wǒ men yào lì yòng hǎo zhè zhǒng máo dùnchúng ta phải tận dụng tốt mâu thuẫn này.
也不早了 你们早点休息 我们两个回去了
HSK 2
0:03s
yě bù zǎo le nǐ men zǎo diǎn xiū xī wǒ men liǎng gè huí qù lecũng không còn sớm nữa, hai mẹ con nghỉ sớm đi, chúng tôi về đây.
我张云魁在此立下军令状 在我们的兄弟部队
HSK 6
0:03s
wǒ zhāng yún kuí zài cǐ lì xià jūn lìng zhuàng zài wǒ men de xiōng dì bù duìTôi, Trương Vân Khôi, xin lập quân lệnh trạng tại đây. Trước khi đơn vị anh em của chúng ta