Cách dùng "那天要不是因为我" (nà tiān yào bú shì yīn wèi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
那天要不是因为我
Hôm đó nếu không phải vì tôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
33:12
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么突然就对不起了 | zěn me tū rán jiù duì bù qǐ le | Sao lại đột nhiên xin lỗi vậy |
| 2▶ | 那天要不是因为我 | nà tiān yào bú shì yīn wèi wǒ | Hôm đó nếu không phải vì tôi |
| 3 | 你跟何宇穹 | nǐ gēn hé yǔ qióng | thì bạn với Hà Vũ Khung |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
bú shì nà nǐ zhī dào wǒ míng shá yì si maThôi mà, vậy bạn có biết tên tôi nghĩa là gì không?

HSK 5
0:03s
yǒu le wǒ míng zhī hòu zhěng gè tiān kōng de xīng xīng quán shì nǐ deSau khi có tên tôi rồi Tất cả những ngôi sao trên bầu trời đều là của bạn

HSK 4
0:03s
yào shì yǒu shá hòu huǐ de shì ér kàn dào qǐ míng xīngNếu có điều gì hối tiếc hãy nhìn Sao Mai

HSK 3
0:03s
yǐ hòu bù yòng měi gè yuè gěi wǒ dǎ shēng huó fèi leSau này không cần chuyển tiền sinh hoạt cho tôi mỗi tháng nữa

HSK 4
0:03s
nǐ yào kāi xīn nǐ yào kuài lè yào xìng fúEm phải vui, em phải hạnh phúc Phải sống thật hạnh phúc

HSK 4
0:03s





