Cách dùng "别再整出什么幺蛾子出来" (bié zài zhěng chū shén me yāo é zi chū lái) trong hội thoại tiếng Trung
别再整出什么幺蛾子出来
đừng gây ra thêm chuyện gì nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:43
wǒ我
yě也
hěn很
dān担
xīn心
zhè这
ge个
céng曾
zi子
xuán漩
“Tôi cũng rất lo cho Tăng Tử Toàn này”
LINE 0234:47
PLAYING SCENEbié别
zài再
zhěng整
chū出
shén什
me么
yāo幺
é蛾
zi子
chū出
lái来
“đừng gây ra thêm chuyện gì nữa.”
LINE 0334:49
wǒ yě jiù shì liǎo jiě yī xià qíng kuàng wǒ men yǐ hòu zài shuō ba
我也就是了解一下情况 我们以后再说吧
“Tôi chỉ muốn nắm tình hình thôi. Chúng ta nói sau đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
jiù shì diǎn xíng de chè tóu chè wěi de shuǐ jūnĐúng là seeder điển hình, từ đầu đến cuối.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gāo xìng de jiù shì tā men nǐ jiù zhōng le tā men de quān tàovui mừng sẽ là họ. Bạn sẽ mắc bẫy của họ.

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bù xiǎng gēn wǒ yì qǐ bǎ tā men jiū chū lái maBạn chẳng muốn cùng tôi lôi bọn họ ra sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xū yào yòng céng zi xuán bǎ zì jǐ xǐ chū láiTôi cần dùng Tăng Tử Toàn để rửa sạch mình.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā huì bú huì zài zuò zhè xiē bù lǐ zhì de shì qíng aLiệu cô ấy có tiếp tục làm những việc thiếu lý trí này không?

HSK 5
0:03s
wǒ gè rén hǎo xiàng bù tài xǐ huān zhè yàng de shuō fǎcá nhân tôi hình như không thích cách nói này.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì yī jiàn jiǎn dān de shì qíng bù kě néng yí cù ér jiùKhông phải chuyện đơn giản. Không thể một bước là xong.

HSK 7
0:03s
zhè gōng sī měi tiān yòu zài yú lùn de fēng kǒu làng jiān shàngCông ty này lại hằng ngày ở tâm bão dư luận.