Cách dùng "请你给我一个挽救的机会" (qǐng nǐ gěi wǒ yí gè wǎn jiù de jī huì) trong hội thoại tiếng Trung
请你给我一个挽救的机会
Hãy cho tôi một cơ hội cứu vãn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:24
wǒ cuò le zi xuán
我错了 子漩
“Tôi sai rồi, Tử Toàn.”
LINE 0232:27
PLAYING SCENEqǐng请
nǐ你
gěi给
wǒ我
yí一
gè个
wǎn挽
jiù救
de的
jī机
huì会
“Hãy cho tôi một cơ hội cứu vãn.”
LINE 0332:30
wǒ xiàn zài zhǐ xiǎng hé nǐ shuō nǐ xiàn zài yí dàn tiào xià qù
我现在只想和你说 你现在一旦跳下去
“Giờ tôi chỉ muốn nói với bạn rằng Nếu bạn nhảy xuống bây giờ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tǐng kāi xīn de hé zhǐ kāi xīn chāo kāi xīnVui thật đấy. Đâu chỉ vui, siêu vui luôn.

HSK 7
0:03s
kàn zhe tǐng yán sù de méi xiǎng dào yě huì lái yè diàn xiāo sǎTrông nghiêm túc lắm. Không ngờ cũng ra club vui chơi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì bù jī líng diǎn ér jī huì néng lún dào wǒ maNếu em không lanh lợi chút, cơ hội sao đến lượt em được?

HSK 4
0:03s
jī huì yǒng yuǎn shì liú gěi yǒu zhǔn bèi de rén deCơ hội luôn dành cho người có chuẩn bị.

HSK 7
0:03s
tā néng bù zhī dào xǔ zǒng zài nǎ ge bāo xiāng aCô ấy làm sao không biết Giám đốc Hứa ở phòng nào chứ?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zán liǎ bù kuì shì guī mì a yào dǎo méi yì qǐ dǎo méiĐúng là đôi bạn thân chúng mình, hên xui đều có nhau.

HSK 4
0:03s
zhè shàng cì lái bú shì hái hǎo hǎo de ma zǒu ba zǒu ba zǒu baLần trước đến không vẫn ổn sao? Đi thôi, đi thôi, đi thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xǔ gōng zuò shí jiān hē jiǔ bù xǔ shàn lí gōng zuò gǎng wèiKhông được uống rượu trong giờ làm. Không được tự ý rời vị trí.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè cì wǒ néng bǎ fàn wǎn bǎo zhù jiù yǐ jīng hěn bú cuò leLần này tôi giữ được cái bát cơm, đã là rất may rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
guǎn tā jǐ diǎn fǎn zhèng wǒ dāng shí hái méi xǐng jiǔKệ mấy giờ đi. Dù sao lúc đó tôi còn chưa tỉnh rượu.