Cách dùng "目的是变被动为主动" (mù dì shì biàn bèi dòng wéi zhǔ dòng) trong hội thoại tiếng Trung

shìbiànbèidòngwéizhǔdòng

Mục đích là biến bị động thành chủ động.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:10
tài fēng kuáng le dǎ bú shì mù dì a

太疯狂了 打不是目的啊

Điên thật. Đánh không phải mục đích.

LINE 0215:13
PLAYING SCENE
shì
biàn
bèi
dòng
wéi
zhǔ
dòng

Mục đích là biến bị động thành chủ động.

LINE 0315:16
yīn wèi zhǐ yǒu zhǔ dòng le cái yǒu jī huì liú zài pái zhuō shàng

因为只有主动了 才有机会留在牌桌上

Vì chỉ có chủ động, mới có cơ hội ở lại bàn bài.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp15:13
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 1 of 6)
王哥 有事招呼我啊
HSK 2
0:03s
wáng gē yǒu shì zhāo hū wǒ aAnh Vương ơi, có gì cứ gọi em nhé.
是挺开心的 何止开心 超开心
HSK 7
0:03s
shì tǐng kāi xīn de hé zhǐ kāi xīn chāo kāi xīnVui thật đấy. Đâu chỉ vui, siêu vui luôn.
看着挺严肃的 没想到也会来夜店潇洒
HSK 7
0:03s
kàn zhe tǐng yán sù de méi xiǎng dào yě huì lái yè diàn xiāo sǎTrông nghiêm túc lắm. Không ngờ cũng ra club vui chơi.
一百家店 就是小一个亿了
HSK 4
0:03s
yì bǎi jiā diàn jiù shì xiǎo yí gè yì leMột trăm cửa hàng, là gần một trăm triệu rồi.
但是这跟我们有什么关系啊
HSK 3
0:03s
dàn shì zhè gēn wǒ men yǒu shén me guān xì aNhưng cái này liên quan gì đến chúng ta?
我要是不机灵点儿 机会能轮到我吗
HSK 7
0:03s
wǒ yào shì bù jī líng diǎn ér jī huì néng lún dào wǒ maNếu em không lanh lợi chút, cơ hội sao đến lượt em được?
机会永远是留给有准备的人的
HSK 4
0:03s
jī huì yǒng yuǎn shì liú gěi yǒu zhǔn bèi de rén deCơ hội luôn dành cho người có chuẩn bị.
她能不知道许总在哪个包厢啊
HSK 7
0:03s
tā néng bù zhī dào xǔ zǒng zài nǎ ge bāo xiāng aCô ấy làm sao không biết Giám đốc Hứa ở phòng nào chứ?
关门了 跑路了
HSK 1
0:03s
guān mén le pǎo lù leĐóng cửa rồi, chuồn rồi.
咱俩不愧是闺蜜啊 要倒霉一起倒霉
HSK 7
0:03s
zán liǎ bù kuì shì guī mì a yào dǎo méi yì qǐ dǎo méiĐúng là đôi bạn thân chúng mình, hên xui đều có nhau.
这上次来不是还好好的吗 走吧走吧走吧
HSK 4
0:03s
zhè shàng cì lái bú shì hái hǎo hǎo de ma zǒu ba zǒu ba zǒu baLần trước đến không vẫn ổn sao? Đi thôi, đi thôi, đi thôi.
公司都被骂上热搜了
HSK 5
0:03s
gōng sī dōu bèi mà shàng rè sōu leCông ty còn bị lên top bị chửi rồi.
居然会死在这种事情上
HSK 5
0:03s
jū rán huì sǐ zài zhè zhǒng shì qíng shànglại chết vì chuyện này.
不许工作时间喝酒 不许擅离工作岗位
HSK 6
0:03s
bù xǔ gōng zuò shí jiān hē jiǔ bù xǔ shàn lí gōng zuò gǎng wèiKhông được uống rượu trong giờ làm. Không được tự ý rời vị trí.
谁知道还是怕什么来什么
HSK 3
0:03s
shuí zhī dào hái shì pà shén me lái shén meAi ngờ càng sợ gì càng gặp nấy.
该往上升一升了吧
HSK 1
0:03s
gāi wǎng shàng shēng yī shēng le banên thăng tiến một bước rồi chứ?
这次我能把饭碗保住 就已经很不错了
HSK 7
0:03s
zhè cì wǒ néng bǎ fàn wǎn bǎo zhù jiù yǐ jīng hěn bú cuò leLần này tôi giữ được cái bát cơm, đã là rất may rồi.
先想想怎么背锅吧
HSK 5
0:03s
xiān xiǎng xiǎng zěn me bèi guō baTrước hết nghĩ xem đổ vỏ thế nào đã.
我确实犯嘀咕了
HSK 4
0:03s
wǒ què shí fàn dí gū letôi thực sự thấy nghi ngại.
管它几点 反正我当时还没醒酒
HSK 5
0:03s
guǎn tā jǐ diǎn fǎn zhèng wǒ dāng shí hái méi xǐng jiǔKệ mấy giờ đi. Dù sao lúc đó tôi còn chưa tỉnh rượu.