Cách dùng "如果我可以证明呢" (rú guǒ wǒ kě yǐ zhèng míng ne) trong hội thoại tiếng Trung
如果我可以证明呢
Nếu tôi có thể chứng minh thì sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:18
ér而
qiě且
bèi被
gōng公
sī司
kāi开
chú除
“và bị công ty sa thải”
LINE 0219:21
PLAYING SCENErú如
guǒ果
wǒ我
kě可
yǐ以
zhèng证
míng明
ne呢
“Nếu tôi có thể chứng minh thì sao?”
LINE 0319:26
wǒ我
yǒu有
zhèng证
jù据
“Tôi có bằng chứng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
kě néng yào gàn shén me zàng shì le nǐ xiǎo zi cái zàng neCó lẽ sẽ làm chuyện bẩn thỉu rồi Chính mày mới bẩn

HSK 3
0:03s
nǚ péng yǒu bú jiàn le nǐ yě bù qù zhǎo tā zài zhè ér shuō shén me pì huàBạn gái mất tích Mày cũng chẳng đi tìm Lại đây nói nhảm

HSK 6
0:03s
zhè yī qiè dōu shì nǐ hài tā de xiè xiè nǐ a wáng jǐng guānTất cả là do anh hại cô ấy Cảm ơn anh, cảnh sát Vương

HSK 4
0:03s
méi yǒu xiāo xī jiù shì hǎo xiāo xī duì duì duìKhông có tin tức chính là tin tốt Phải phải phải

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhù yì yán cí a bié bǎ tā de fù mǔ xià zheChú ý lời ăn tiếng nói nhé Đừng làm bố mẹ cô ấy hoảng sợ

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dā yìng guò nǐ de yí dìng huì bāng nǐ zhàn qǐ láiChị đã hứa với em nhất định sẽ giúp em đứng dậy

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gù yì piàn wǒ dā yìng lù yīn ràng wǒ chéng rèn zì jǐ yǒu cuò zài xiānChị cố ý lừa em đồng ý ghi âm Bắt em thừa nhận mình có lỗi trước

HSK 5
0:03s
zài bǎ wǒ de lù yīn fàng dào wǎng shàng ràng wǎng yǒu lái wǎng bào wǒRồi đăng bản ghi âm của em lên mạng Để cư dân mạng công kích em

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu nǐ men suǒ yǒu rén dōu kě yǐ tuō shēn leRồi tất cả các người đều thoát thân được

HSK 4
0:03s
zhè què shí shì wǒ de cuò zhè dāng rán shì nǐ de cuòĐúng là lỗi của tôi. Đương nhiên là lỗi của bạn.

HSK 4
0:03s
shuí bù xiǎng shàng wèi nǐ bú yào jī dòng nǐ bù xiǎng shàng wèi maAi chẳng muốn thăng tiến? Đừng kích động. Bạn không muốn thăng tiến sao?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù shì diǎn xíng de chè tóu chè wěi de shuǐ jūnĐúng là seeder điển hình, từ đầu đến cuối.