Cách dùng "他不是经常都这么干吗" (tā bú shì jīng cháng dōu zhè me gàn má) trong hội thoại tiếng Trung
他不是经常都这么干吗
chẳng phải hắn thường xuyên làm thế sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:11
xǔ许
yún云
tiān天
zhè这
yàng样
de的
hùn混
dàn蛋
“Một tên khốn như Hứa Vân Thiên,”
LINE 0208:14
PLAYING SCENEtā他
bú不
shì是
jīng经
cháng常
dōu都
zhè这
me么
gàn干
má吗
“chẳng phải hắn thường xuyên làm thế sao?”
LINE 0308:18
wǒ我
shuō说
zhè这
kě可
bù不
zhí值
de得
chǎo吵
xǐng醒
wǒ我
“Tôi bảo chuyện này không đáng đánh thức tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s
dǎ dé dà zhāng qí gǔ dǎ dé rén jǐn jiē zhīđánh cho long trời lở đất, đánh cho ai cũng biết.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè cì má fán jiù má fán zài céng zi xuán shì wǒ men de yuán gōngVấn đề lần này nằm ở chỗ Tăng Tử Toàn là nhân viên của ta

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
tā bú shì yīng gāi yǒu zì jǐ de gōng zuò gǎng wèi maCô ấy không phải có vị trí làm việc riêng sao?

HSK 5
0:03s
bié nào le xíng ma nǐ guǎn dé yě tài kuān le ba tā tā bù xíng nǐ lái aĐừng gây chuyện nữa được không? Anh quản cũng rộng quá đấy Cô ấy, cô ấy không được thì anh thay à?

HSK 4
0:03s
zhè yàng bù dàn néng xiè fèn hái kě yǐ xiàng gōng sī yào hǎo chùNhư vậy không những trút giận còn có thể đòi công ty đền bù

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǎng shàng fēng chuán de jiù shì tā bèi rén xìng sāo rǎoHiện trên mạng lan truyền chính là cô ta bị quấy rối tình dục

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
duì bù qǐ lǎo dà néng bù néng zài gěi wǒ yī cì jī huìXin lỗi, sếp Có thể cho em một cơ hội nữa không?

HSK 7
0:03s
bù kě yǐ jiāng zhè jiàn shì qíng zài jìn yí bù fā jiào leKhông được để sự việc này tiếp tục leo thang nữa

HSK 5
0:03s
zuó tiān nǐ zěn me méi gēn wǒ shuō nǐ yǒu lù yīn neHôm qua sao anh không nói với tôi? Anh có ghi âm cơ mà.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shì jiè shàng yòu bú shì zhǐ yǒu gǔ sī tè zhè yī jiā gōng sīTrên đời đâu phải chỉ có mỗi công ty Guster.

HSK 6
0:03s
dàn jiù suàn wǒ zhǎo bú dào gōng zuò wǒ yě bù kě néng zài huí gǔ sī tèNhưng dù tôi không tìm được việc, tôi cũng không thể về Guster.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè yào shì zài huí qù le bié rén huì zěn me kàn wǒNếu tôi mà quay về đó, người khác sẽ nhìn tôi thế nào?