Cách dùng "他不是经常都这么干吗" (tā bú shì jīng cháng dōu zhè me gàn má) trong hội thoại tiếng Trung
他不是经常都这么干吗
chẳng phải hắn thường xuyên làm thế sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:11
xǔ许
yún云
tiān天
zhè这
yàng样
de的
hùn混
dàn蛋
“Một tên khốn như Hứa Vân Thiên,”
LINE 0208:14
PLAYING SCENEtā他
bú不
shì是
jīng经
cháng常
dōu都
zhè这
me么
gàn干
má吗
“chẳng phải hắn thường xuyên làm thế sao?”
LINE 0308:18
wǒ我
shuō说
zhè这
kě可
bù不
zhí值
de得
chǎo吵
xǐng醒
wǒ我
“Tôi bảo chuyện này không đáng đánh thức tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tǐng kāi xīn de hé zhǐ kāi xīn chāo kāi xīnVui thật đấy. Đâu chỉ vui, siêu vui luôn.

HSK 7
0:03s
kàn zhe tǐng yán sù de méi xiǎng dào yě huì lái yè diàn xiāo sǎTrông nghiêm túc lắm. Không ngờ cũng ra club vui chơi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì bù jī líng diǎn ér jī huì néng lún dào wǒ maNếu em không lanh lợi chút, cơ hội sao đến lượt em được?

HSK 4
0:03s
jī huì yǒng yuǎn shì liú gěi yǒu zhǔn bèi de rén deCơ hội luôn dành cho người có chuẩn bị.

HSK 7
0:03s
tā néng bù zhī dào xǔ zǒng zài nǎ ge bāo xiāng aCô ấy làm sao không biết Giám đốc Hứa ở phòng nào chứ?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zán liǎ bù kuì shì guī mì a yào dǎo méi yì qǐ dǎo méiĐúng là đôi bạn thân chúng mình, hên xui đều có nhau.

HSK 4
0:03s
zhè shàng cì lái bú shì hái hǎo hǎo de ma zǒu ba zǒu ba zǒu baLần trước đến không vẫn ổn sao? Đi thôi, đi thôi, đi thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xǔ gōng zuò shí jiān hē jiǔ bù xǔ shàn lí gōng zuò gǎng wèiKhông được uống rượu trong giờ làm. Không được tự ý rời vị trí.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè cì wǒ néng bǎ fàn wǎn bǎo zhù jiù yǐ jīng hěn bú cuò leLần này tôi giữ được cái bát cơm, đã là rất may rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
guǎn tā jǐ diǎn fǎn zhèng wǒ dāng shí hái méi xǐng jiǔKệ mấy giờ đi. Dù sao lúc đó tôi còn chưa tỉnh rượu.