Cách dùng "你真以为我会给你生孩子啊" (nǐ zhēn yǐ wéi wǒ huì gěi nǐ shēng hái zi a) trong hội thoại tiếng Trung
你真以为我会给你生孩子啊
anh thật sự nghĩ tôi sẽ sinh con cho anh sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:42
wén闻
hóng鸿
shèng盛
“Văn Hồng Thịnh,”
LINE 0224:44
PLAYING SCENEnǐ你
zhēn真
yǐ以
wéi为
wǒ我
huì会
gěi给
nǐ你
shēng生
hái孩
zi子
a啊
“anh thật sự nghĩ tôi sẽ sinh con cho anh sao?”
LINE 0324:47
wǒ我
tīng听
dào到
nǐ你
de的
qì气
xī息
“Nghe thấy tiếng thở của anh thôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
huàn lái de dōu shì yī dùn dú dǎ ràng nǐ pǎo[chỉ đổi lại một trận đòn thừa sống thiếu chết.] Cho mày chạy này.

HSK 4
0:03s
dāng shí wén hóng shèng hái dé yì wàng xíngLúc đó Văn Hồng Thịnh còn đắc ý đến quên cả trời đất.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
néng liú xià yí gè hái zi zài wǒ shēn biān shì bù xìng zhōng de wàn xìnggiữ được một đứa con bên mình đã là may mắn trong bất hạnh rồi

HSK 7
0:03s
tā jìn rù qīng chūn qī yǐ hòu yī qiè dōu ràng wǒ hài pà dé yào mìngĐến khi nó bước vào tuổi dậy thì, mọi thứ đều khiến tôi sợ chết khiếp.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
suī rán yí gè tiān shàng yí gè dì xià dàn shì tā yí gè xīng qī de shí jiānDù hai người ở hai thế giới hoàn toàn khác nhau nhưng chỉ trong một tuần,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì yīn wèi tā zuò le yí gè cuò wù de jué dìng nǐ bǐ shéi dōu hèn tānhưng chỉ vì người đó đưa ra một quyết định sai lầm mà cô lại hận người đó hơn bất cứ ai.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhàn zài jiāng hán shēng miàn qián zhǔ dòng wèi wǒ dǐng bāoChủ động nhận tội thay tôi trước mặt Giang Hàn Thanh