Cách dùng "他进入青春期以后 一切都让我害怕得要命" (tā jìn rù qīng chūn qī yǐ hòu yī qiè dōu ràng wǒ hài pà dé yào mìng) trong hội thoại tiếng Trung

jìnqīngchūnhòu qièdōurànghàiyàomìng

Đến khi nó bước vào tuổi dậy thì, mọi thứ đều khiến tôi sợ chết khiếp.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:01
jiào
hǎo

Tôi không dạy bảo nổi nó.

LINE 0227:03
PLAYING SCENE
tā jìn rù qīng chūn qī yǐ hòu yī qiè dōu ràng wǒ hài pà dé yào mìng

他进入青春期以后 一切都让我害怕得要命

Đến khi nó bước vào tuổi dậy thì, mọi thứ đều khiến tôi sợ chết khiếp.

LINE 0327:08
zhī
dào

Tôi biết

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp27:03
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 4 of 4)
就是那条 烂在臭水沟里面的野狗
HSK 6
0:03s
jiù shì nà tiáo làn zài chòu shuǐ gōu lǐ miàn de yě gǒulà một con chó hoang thối rữa nơi rãnh cống.
你随便说两句 就可以激怒我是吗
HSK 4
0:03s
nǐ suí biàn shuō liǎng jù jiù kě yǐ jī nù wǒ shì macô tùy tiện nói vài câu là có thể chọc giận tôi sao?
我也不知道他是怎么做到的
HSK 1
0:03s
wǒ yě bù zhī dào tā shì zěn me zuò dào deTôi cũng không biết nó làm cách nào nữa,
案件闹得沸沸扬扬的
HSK 7
0:03s
àn jiàn nào dé fèi fèi yáng yáng devụ án đó ầm ĩ khắp nơi,
你怕我杀她
HSK 6
0:03s
nǐ pà wǒ shā tāAnh sợ tôi giết cô ta à?
什么 是陷阱
HSK 7
0:03s
shén me shì xiàn jǐngCái gì? Đó là cái bẫy,
他们已经咬上了我的饵
HSK 5
0:03s
tā men yǐ jīng yǎo shàng le wǒ de ěrBọn họ đã đớp phải mồi của tôi
却在最后一刻脱了钩
HSK 7
0:03s
què zài zuì hòu yí kè tuō le gōuvậy mà lại thoát được lưỡi câu vào phút cuối.