Cách dùng "什么 是陷阱" (shén me shì xiàn jǐng) trong hội thoại tiếng Trung

shénme shìxiànjǐng

Cái gì? Đó là cái bẫy,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:04
chè
tuì退

Rút đi.

LINE 0240:05
PLAYING SCENE
shén me shì xiàn jǐng

什么 是陷阱

Cái gì? Đó là cái bẫy,

LINE 0340:08
nǐ men kuài chè tuì suǒ yǒu rén mǎ shàng chè tuì suǒ yǒu rén mǎ shàng chè tuì

你们快撤退 所有人马上撤退 所有人马上撤退

mọi người mau rút đi. Tất cả lập tức rút quân. Tất cả lập tức rút quân.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp40:05
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 1 of 4)
爸爸在山里的工厂也被端掉了
HSK 6
0:03s
bà bà zài shān lǐ de gōng chǎng yě bèi duān diào leXưởng trong núi của bố cũng bị triệt phá rồi.
闻鸿盛想杀我灭口
HSK 6
0:03s
wén hóng shèng xiǎng shā wǒ miè kǒuVăn Hồng Thịnh muốn giết em để bịt miệng à?
你怎么会这么想 我怎么能不这么想
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me huì zhè me xiǎng wǒ zěn me néng bù zhè me xiǎngSao em lại nghĩ như vậy? Sao em có thể không nghĩ như vậy?
他早就看我不顺眼了
HSK 1
0:03s
tā zǎo jiù kàn wǒ bù shùn yǎn leLão sớm đã thấy em chướng mắt rồi.
连你也不相信我是吗
HSK 4
0:03s
lián nǐ yě bù xiāng xìn wǒ shì maNgay cả anh cũng không tin em, phải không?
我怎么知道警察会来
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me zhī dào jǐng chá huì láisao em biết cảnh sát sẽ đến?
我想被他们抓吗
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng bèi tā men zhuā maEm muốn bị bọn họ bắt chắc?
我想死吗
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng sǐ maEm muốn chết sao?
明哥会把所有的一切都认下来 你放心
HSK 5
0:03s
míng gē huì bǎ suǒ yǒu de yī qiè dōu rèn xià lái nǐ fàng xīnanh Minh sẽ nhận hết mọi chuyện, em yên tâm.
永远也见不得光
HSK 4
0:03s
yǒng yuǎn yě jiàn bù dé guāngkhông bao giờ được lộ diện.
我也想像你一样
HSK 3
0:03s
wǒ yě xiǎng xiàng nǐ yī yàngEm cũng muốn giống như anh,
我真的好害怕
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de hǎo hài pàem thật sự rất sợ.
可能这就是我的命吧
HSK 2
0:03s
kě néng zhè jiù shì wǒ de mìng baCó lẽ đây chính là số mệnh của em.
再把你的眼睛挖出来 送给江寒声
HSK 6
0:03s
zài bǎ nǐ de yǎn jīng wā chū lái sòng gěi jiāng hán shēngrồi móc mắt cô ra tặng cho Giang Hàn Thanh.
但是你穿上红裙子真的很好看
HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ chuān shàng hóng qún zi zhēn de hěn hǎo kànNhưng cô mặc váy đỏ thật sự rất đẹp,
这样对你有好处
HSK 4
0:03s
zhè yàng duì nǐ yǒu hǎo chùnhư vậy sẽ có lợi cho cô.
这就是你说的第一句话
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì nǐ shuō de dì yī jù huàĐây là câu đầu tiên cô nói đó.
所以没有资格来这个地方
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ méi yǒu zī gé lái zhè ge dì fāngcho nên không đủ tư cách đến nơi này.
目前看不太出来 但是还算比较冷静
HSK 4
0:03s
mù qián kàn bù tài chū lái dàn shì hái suàn bǐ jiào lěng jìngHiện tại vẫn chưa nhìn ra, nhưng cũng coi như khá bình tĩnh.
不 蒋警官 你的职务还没有恢复 你不能参加
HSK 6
0:03s
bù jiǎng jǐng guān nǐ de zhí wù hái méi yǒu huī fù nǐ bù néng cān jiāKhông, cảnh sát Tưởng, anh vẫn chưa được phục chức, anh không thể tham gia.