Cách dùng "什么 是陷阱" (shén me shì xiàn jǐng) trong hội thoại tiếng Trung

shénme shìxiànjǐng

Cái gì? Đó là cái bẫy,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:04
chè
tuì退

Rút đi.

LINE 0240:05
PLAYING SCENE
shén me shì xiàn jǐng

什么 是陷阱

Cái gì? Đó là cái bẫy,

LINE 0340:08
nǐ men kuài chè tuì suǒ yǒu rén mǎ shàng chè tuì suǒ yǒu rén mǎ shàng chè tuì

你们快撤退 所有人马上撤退 所有人马上撤退

mọi người mau rút đi. Tất cả lập tức rút quân. Tất cả lập tức rút quân.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp40:05
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 3 of 4)
都是一些见不得光的事
HSK 4
0:03s
dōu shì yī xiē jiàn bù dé guāng de shì[những việc mờ ám khuất tất.]
什么来钱快他做什么
HSK 2
0:03s
shén me lái qián kuài tā zuò shén me[cứ cái gì kiếm tiền nhanh là ông ta làm.]
换来的都是一顿毒打 让你跑
HSK 4
0:03s
huàn lái de dōu shì yī dùn dú dǎ ràng nǐ pǎo[chỉ đổi lại một trận đòn thừa sống thiếu chết.] Cho mày chạy này.
当时闻鸿盛 还得意忘形
HSK 4
0:03s
dāng shí wén hóng shèng hái dé yì wàng xíngLúc đó Văn Hồng Thịnh còn đắc ý đến quên cả trời đất.
你真以为我会给你生孩子啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi wǒ huì gěi nǐ shēng hái zi aanh thật sự nghĩ tôi sẽ sinh con cho anh sao?
照顾好妈妈 等我来接你
HSK 3
0:03s
zhào gù hǎo mā mā děng wǒ lái jiē nǐChăm sóc tốt cho mẹ, đợi anh tới đón em.
能留下一个孩子在我身边 是不幸中的万幸
HSK 5
0:03s
néng liú xià yí gè hái zi zài wǒ shēn biān shì bù xìng zhōng de wàn xìnggiữ được một đứa con bên mình đã là may mắn trong bất hạnh rồi
他进入青春期以后 一切都让我害怕得要命
HSK 7
0:03s
tā jìn rù qīng chūn qī yǐ hòu yī qiè dōu ràng wǒ hài pà dé yào mìngĐến khi nó bước vào tuổi dậy thì, mọi thứ đều khiến tôi sợ chết khiếp.
可是我下不去手
HSK 3
0:03s
kě shì wǒ xià bù qù shǒunhưng tôi không xuống tay được.
他是文质彬彬的
HSK 1
0:03s
tā shì wén zhì bīn bīn decòn anh ấy lại là người thừa kế gia tộc
虽然一个天上一个地下 但是他一个星期的时间
HSK 5
0:03s
suī rán yí gè tiān shàng yí gè dì xià dàn shì tā yí gè xīng qī de shí jiānDù hai người ở hai thế giới hoàn toàn khác nhau nhưng chỉ trong một tuần,
我挺对不起他的
HSK 3
0:03s
wǒ tǐng duì bù qǐ tā deTôi thấy rất có lỗi với anh ấy.
可是因为他做了一个错误的决定 你比谁都恨他
HSK 6
0:03s
kě shì yīn wèi tā zuò le yí gè cuò wù de jué dìng nǐ bǐ shéi dōu hèn tānhưng chỉ vì người đó đưa ra một quyết định sai lầm mà cô lại hận người đó hơn bất cứ ai.
烂在臭水沟里 烂一辈子
HSK 6
0:03s
làn zài chòu shuǐ gōu lǐ làn yī bèi zimục nát trong cống rãnh, mục nát cả đời.
我为什么要接受
HSK 4
0:03s
wǒ wèi shén me yào jiē shòuTại sao tôi phải chấp nhận?
我觉得我完蛋了
HSK 1
0:03s
wǒ jué de wǒ wán dàn le[2012] em nghĩ mình xong đời rồi.
因为这个人坏得很
HSK 2
0:03s
yīn wèi zhè ge rén huài dé hěnVì con người đó xấu xa lắm.
我怎么才能逃得掉
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me cái néng táo dé diàoEm phải làm sao mới thoát được đây?
但是有些时候还是蛮蠢的
HSK 7
0:03s
dàn shì yǒu xiē shí hòu hái shì mán chǔn de[nhưng đôi khi cũng ngu ngốc lắm.]
他全心全意地为我付出
HSK 7
0:03s
tā quán xīn quán yì dì wèi wǒ fù chū[Toàn tâm toàn ý hi sinh cho tôi.]