Cách dùng "他全心全意地为我付出" (tā quán xīn quán yì dì wèi wǒ fù chū) trong hội thoại tiếng Trung
他全心全意地为我付出
[Toàn tâm toàn ý hi sinh cho tôi.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:17
dàn但
shì是
yǒu有
xiē些
shí时
hòu候
hái还
shì是
mán蛮
chǔn蠢
de的
“[nhưng đôi khi cũng ngu ngốc lắm.]”
LINE 0232:20
PLAYING SCENEtā他
quán全
xīn心
quán全
yì意
dì地
wèi为
wǒ我
fù付
chū出
“[Toàn tâm toàn ý hi sinh cho tôi.]”
LINE 0332:23
zhàn站
zài在
jiāng江
hán寒
shēng声
miàn面
qián前
zhǔ主
dòng动
wèi为
wǒ我
dǐng顶
bāo包
“Chủ động nhận tội thay tôi trước mặt Giang Hàn Thanh”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
jiù shì nà tiáo làn zài chòu shuǐ gōu lǐ miàn de yě gǒulà một con chó hoang thối rữa nơi rãnh cống.

HSK 4
0:03s
nǐ suí biàn shuō liǎng jù jiù kě yǐ jī nù wǒ shì macô tùy tiện nói vài câu là có thể chọc giận tôi sao?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s