Cách dùng "邓弈此人城府极深" (dèng yì cǐ rén chéng fǔ jí shēn) trong hội thoại tiếng Trung

dèngrénchéngshēn

Đặng Dịch là kẻ lòng dạ khó lường.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
27:53
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1竟真是没绝了连根拔起的心思jìng zhēn shì méi jué le lián gēn bá qǐ de xīn sīkhông ngờ hắn thật sự có ý định nhổ bật gốc đại thụ Tạ gia.
2邓弈此人城府极深dèng yì cǐ rén chéng fǔ jí shēnĐặng Dịch là kẻ lòng dạ khó lường.
3若非公子你仁厚 岂能容忍他活到今日?ruò fēi gōng zi nǐ rén hòu qǐ néng róng rěn tā huó dào jīn rì ?Nếu không phải công tử nhân hậu, sao có thể để hắn sống đến ngày hôm nay chứ?

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 7 of 8)
却也拿不出实质证据
HSK 6
0:03s
què yě ná bù chū shí zhì zhèng jùnhưng lại không đưa ra được chứng cứ thực sự nào.

大敌当前
HSK 4
0:03s
dà dí dāng qiánĐại địch đang ở trước mắt,

京畿防卫为首要 说来说去
HSK 7
0:03s
jīng jī fáng wèi wéi shǒu yào shuō lái shuō qùviệc phòng vệ kinh đô là quan trọng nhất. Nói tới nói lui, thái phó vẫn muốn mở rộng cổng thành,

太傅还是想大开城门
HSK 2
0:03s
tài fù hái shì xiǎng dà kāi chéng ménNói tới nói lui, thái phó vẫn muốn mở rộng cổng thành,

你让楚都的百姓该如何自保?
HSK 5
0:03s
nǐ ràng chǔ dōu de bǎi xìng gāi rú hé zì bǎo ?ngài bảo bá tánh Sở Đô phải tự bảo vệ mình thế nào đây?

不如我们就拭目以待
HSK 4
0:03s
bù rú wǒ men jiù shì mù yǐ dàichi bằng chúng ta cứ chờ xem quyết định của Tiêu thế tử đi.

霄南王这次岂不是帮了他?
HSK 2
0:03s
xiāo nán wáng zhè cì qǐ bù shì bāng le tā ?vậy chẳng phải lần này Tiêu Nam vương đã giúp hắn rồi?

又怎会对自己的亲舅舅生分呢?
HSK 6
0:03s
yòu zěn huì duì zì jǐ de qīn jiù jiù shēng fēn ne ?sao có thể xa cách với cữu cữu ruột của mình?

皇帝亲近谁 我也不在意
HSK 7
0:03s
huáng dì qīn jìn shuí wǒ yě bù zài yìHoàng đế thân cận với ai, ta cũng không bận tâm,

要大张旗鼓地去
HSK 2
0:03s
yào dà zhāng qí gǔ dì qùphải làm thật rầm rộ.

以拱卫之名行逼宫之实
HSK 5
0:03s
yǐ gǒng wèi zhī míng xíng bī gōng zhī shílấy danh nghĩa bảo vệ để ép vua thoái vị.

恨不得一个个打开城门
HSK 7
0:03s
hèn bù dé yí gè gè dǎ kāi chéng ménAi nấy đều muốn mở toang cổng thành,

这摆明了已被萧珣拉拢 准备助纣为虐了
HSK 7
0:03s
zhè bǎi míng liǎo yǐ bèi xiāo xún lā lǒng zhǔn bèi zhù zhòu wéi nüè lerõ ràng đã bị Tiêu Tuần lôi kéo, chuẩn bị nối giáo cho giặc rồi.

几乎可以不费一兵一卒
HSK 6
0:03s
jī hū kě yǐ bù fèi yī bīng yī zúCó thể tiến thẳng vào Sở Đô mà hầu như không tốn một binh một tốt.

就是为了对这件事火上浇油
HSK 4
0:03s
jiù shì wèi le duì zhè jiàn shì huǒ shàng jiāo yóuchính là để đổ thêm dầu vào lửa

最大的受益方
HSK 1
0:03s
zuì dà de shòu yì fāngmới chính là bên hưởng lợi lớn nhất trong cuộc đối đầu này.

本世子知道 你…放肆
HSK 7
0:03s
běn shì zi zhī dào nǐ … fàng sìBổn thế tử biết. Ngươi… Hỗn xược!

行大逆不道之事吗?
HSK 3
0:03s
xíng dà nì bù dào zhī shì ma ?làm chuyện đại nghịch bất đạo sao?

不就是在等着本世子 抗旨
HSK 2
0:03s
bù jiù shì zài děng zhe běn shì zi kàng zhǐchẳng phải là đang chờ bổn thế tử kháng chỉ sao?

之前给我胡乱扣的通敌罪名
HSK 7
0:03s
zhī qián gěi wǒ hú luàn kòu de tōng dí zuì míngLại thêm cái tội thông đồng với địch mà trước đó các ngươi tùy tiện gán cho ta,