Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别打了 干吗呢" (bié dǎ le gàn má ne) trong hội thoại tiếng Trung

别打了 干吗呢

bié dǎ le gàn má ne

Đừng đánh nữa. Làm gì đó?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
19:25
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你干什么 干什么了 谁叫你们来拍的nǐ gàn shén me gàn shén me le shuí jiào nǐ men lái pāi deLàm cái gì đó? Làm gì vậy hả? Ai cho mấy người quay chứ?
2别打了 干吗呢bié dǎ le gàn má neĐừng đánh nữa. Làm gì đó?
3别打 干什么呢bié dǎ gàn shén me neĐừng đánh. Làm gì đó?

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 7 of 9)
我爸把所有的怨气 都发泄在我身上
HSK 7
0:03s
wǒ bà bǎ suǒ yǒu de yuàn qì dōu fā xiè zài wǒ shēn shàngbố anh đã trút hết mọi cơn giận lên người anh.

很希望在未来好好当个医生
HSK 5
0:03s
hěn xī wàng zài wèi lái hǎo hǎo dāng gè yī shēngAnh thật sự mong muốn sau này trở thành một bác sĩ.

汪汪队 你这么快就查着了 你太厉害了
HSK 4
0:03s
wāng wāng duì nǐ zhè me kuài jiù chá zhe le nǐ tài lì hài leĐội trưởng Uông. Nhanh vậy mà cô đã điều tra ra. Cô giỏi quá.

是你发现他身份有问题的
HSK 5
0:03s
shì nǐ fā xiàn tā shēn fèn yǒu wèn tí deChính anh là người phát hiện danh tính của anh ta có vấn đề.

在东广南山医科大学 大一的时候有犯罪记录
HSK 7
0:03s
zài dōng guǎng nán shān yī kē dà xué dà yī de shí hòu yǒu fàn zuì jì lùAnh ta có tiền án khi còn học năm nhất ở Đại học Y khoa Đông Quảng Nam Sơn.

受害人叫许静芸 强奸未遂
HSK 7
0:03s
shòu hài rén jiào xǔ jìng yún qiáng jiān wèi suìTên nạn nhân là Hứa Tĩnh Vân. Hiếp dâm không thành.

他有没有违背你的意愿
HSK 7
0:03s
tā yǒu méi yǒu wéi bèi nǐ de yì yuànanh ta có làm trái ý muốn của cô không?

晚一点让小高回来 拿一下你的 换洗衣服什么的
HSK 2
0:03s
wǎn yì diǎn ràng xiǎo gāo huí lái ná yī xià nǐ de huàn xǐ yī fú shén me deTối nay nói cậu Cao về nhà lấy quần áo gì đó cho anh.

明天一早要在我父亲那边开会
HSK 7
0:03s
míng tiān yī zǎo yào zài wǒ fù qīn nà biān kāi huìchồng tôi có cuộc họp ở chỗ bố tôi

我都不知道到底哪些 是我自己的意愿
HSK 7
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào dào dǐ nǎ xiē shì wǒ zì jǐ de yì yuàntôi thậm chí không biết đâu là ý muốn của chính tôi.

我确实曾经喜欢过他
HSK 5
0:03s
wǒ què shí céng jīng xǐ huān guò tāĐúng là tôi từng thích anh ấy.

我父亲是不会同意 我和他那样的人在一起的
HSK 4
0:03s
wǒ fù qīn shì bú huì tóng yì wǒ hé tā nà yàng de rén zài yì qǐ debố tôi sẽ không đồng ý tôi ở bên một người như anh ấy.

直到最后你都没有承认过
HSK 5
0:03s
zhí dào zuì hòu nǐ dōu méi yǒu chéng rèn guòtới cuối cùng, cô chưa bao giờ thừa nhận

我因为强奸未遂被判三年
HSK 7
0:03s
wǒ yīn wèi qiáng jiān wèi suì bèi pàn sān niánAnh bị kết án ba năm vì tội hiếp dâm không thành.

也不可能再做外科医生了
HSK 6
0:03s
yě bù kě néng zài zuò wài kē yī shēng lecũng không thể trở thành bác sĩ phẫu thuật nữa.

立刻安排了我出国留学
HSK 5
0:03s
lì kè ān pái le wǒ chū guó liú xuénên đã lập tức cho tôi đi du học.

保全了我父亲的颜面
HSK 4
0:03s
bǎo quán le wǒ fù qīn de yán miànlà để giữ mặt mũi cho bố tôi

我唯一可以做的一点点努力
HSK 5
0:03s
wǒ wéi yī kě yǐ zuò de yì diǎn diǎn nǔ lìtôi có thể làm cho Tiêu Túc.

变成了被人羞辱 嘲笑的犯罪
HSK 7
0:03s
biàn chéng le bèi rén xiū rǔ cháo xiào de fàn zuìtrở thành một tội ác bị người đời cười nhạo, chế giễu.

我恨她毁了我的人生
HSK 7
0:03s
wǒ hèn tā huǐ le wǒ de rén shēngAnh hận cô ấy vì đã hủy hoại cuộc đời anh.