Cách dùng "思慕她何曾约束过我" (sī mù tā hé zēng yuē shù guò wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
思慕她何曾约束过我
sī mù tā hé zēng yuē shù guò wǒ
Tư Mộ nào từng ràng buộc ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
18:39
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 灵主迟迟不归 左丞没了约束 倒是逍遥得很啊 | líng zhǔ chí chí bù guī zuǒ chéng méi le yuē shù dǎo shì xiāo yáo dé hěn a | Linh chủ mãi không về, tả thừa không bị ai trói buộc, tự do thoải mái quá nhỉ? |
| 2▶ | 思慕她何曾约束过我 | sī mù tā hé zēng yuē shù guò wǒ | Tư Mộ nào từng ràng buộc ta. |
| 3 | 倒是你 | dǎo shì nǐ | Nhưng ngươi đấy, |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng a shì yǒu bǎi nián bù yù de zhēn bǎo zhǎn chū neNói không chừng còn trưng bày cả báu vật trăm năm có một đấy.

HSK 7
0:03s
dǎo huǐ a wǒ zhè zhēn de wǒ pà shén me duì nín yànPhá hủy luôn à? Của ta là thật, ta sợ gì chứ? - Đúng. - Ngài cứ kiểm tra đi.

HSK 7
0:03s
jiù suàn zài hǎo de bí zi yě yào gěi nǐ wén fèi ledù mũi nhạy đến mấy cũng bị cô ngửi hỏng mất.

HSK 2
0:03s
wǒ chū wǔ qiān jīn wǔ qiān jīn wǔ qiān jīn wǔ qiān jīnnăm ngàn lượng vàng cho thanh kiếm này. - Năm ngàn lượng vàng, năm ngàn lượng. - Năm ngàn lượng vàng.

HSK 4
0:03s
zhè bǎo wù bú huì dōu shì jiǎ de ba zhè zhè zhèKhông lẽ báu vật đều là giả? Ơ… ơ… chuyện này…

HSK 5
0:03s
nǐ shì fā le cái le zhè xiǎo zi mìng tài hǎo le gōng xǐ gōng xǐÔng giàu rồi, giàu rồi. Tên này may thật đấy. Chúc mừng, chúc mừng.

HSK 7
0:03s
wǒ kě bù gǎn ràng wǒ de líng qiǎng le jí líng diàn zhǔ de rén aTa không dám để linh của ta cướp người của điện chủ điện Tập Linh đâu.

HSK 7
0:03s
guài bù dé yī lǐ ěr lǎo yé yào shuō zì jǐ de líng bù tīng huà leHèn gì Y Lý Nhĩ lão gia lại nói linh của mình không nghe lời.











