Cách dùng "好啊 那露营我也去吧" (hǎo a nà lù yíng wǒ yě qù ba) trong hội thoại tiếng Trung
好啊 那露营我也去吧
Được thôi, vậy tôi cũng sẽ đi cắm trại chung.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:59
wǒ我
péi赔
zuì罪
wǒ我
qǐng请
kè客
“Tớ nhận lỗi, tớ sẽ mời.”
LINE 0242:01
PLAYING SCENEhǎo a nà lù yíng wǒ yě qù ba
好啊 那露营我也去吧
“Được thôi, vậy tôi cũng sẽ đi cắm trại chung.”
LINE 0342:05
wǒ我
yě也
xǐ喜
huān欢
lù露
yíng营
“Tôi cũng thích cắm trại.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè jiàn shì qíng zài zhè me mán xià qù hòu miàn gèng nán shōu chǎng óNếu cậu tiếp tục giấu chuyện này thì càng về sau sẽ khó giải quyết hơn đấy.

HSK 7
0:03s
nà nǐ xiǎng zěn me bàn nǐ yě bù kě néng yì zhí mán zhe yaVậy cậu muốn làm thế nào? Cậu cũng đâu thể giấu chuyện này mãi được.

HSK 7
0:03s
měi cì tā qiú duì zài zhè zhǒng yǐ ruò shèng qiáng de zhè zhǒng fǎn cháng bǐ sài yǐ hòuCứ sau mỗi trận bất thường như kiểu đội yếu hơn nhưng thắng

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
gōng xǐ nǐ a yòu chí dào le nǐ de dào dé fēn yīng gāi yǐ jīng kòu wán le baChúc mừng cô lại đi muộn. Chắc điểm hạnh kiểm của cô bị trừ sạch rồi nhỉ?

HSK 7
0:03s
xiè xiè nǐ kě zhēn shì bāng le wǒ dà máng leCảm ơn cô. Cô đã giúp tôi được một việc lớn.

HSK 3
0:03s
shàng bān nà zán men yǐ hòu jiù shì tóng shì leĐi làm? Vậy sau này chúng ta là đồng nghiệp rồi.

HSK 4
0:03s
nà wǒ wǎn diǎn lái zhǎo nǐ wǒ lái bù jí le xiān qù le a hǎoVậy lát nữa tớ tới tìm cậu. Tớ không kịp rồi. Đi trước nhé. Được.

HSK 4
0:03s
nǐ men tīng shuō le ma zán men nián jí zǔ hǎo xiàng lái le gè xīn lǎo shīCác cậu nghe gì chưa? Hình như tổ khối ta có giáo viên mới đó.

HSK 6
0:03s
nǎ ge dà tiān cái huì lái wǒ men zhè xiǎo pò dì aThiên tài nào mà lại đến cái chỗ nhỏ bé tồi tàn này của chúng ta chứ?

HSK 4
0:03s
suī rán dàn shì xiōng dì wǒ men huì yǒu zuì hǎo de jiào liàn hé zuì hǎo de lǎo shīDù vậy nhưng mà người anh em à, chúng ta sẽ có huấn luyện viên giỏi nhất và cô giáo tốt nhất.

HSK 3
0:03s
duì nà rén jié dì líng de hóng jǐng bā zhōng héng kōng chū shì- Đúng thế. - Vùng đất địa linh nhân kiệt sinh ra người tài đã xuất hiện rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jì xù wán quán méi yǒu xiǎng dào nǐ yě huì lái zhè jiāo shū- Tiếp tục đi. - Tớ hoàn toàn không nghĩ cậu cũng sẽ tới đây dạy đấy.

HSK 5
0:03s
kàn dào nà qún lán sè xiǎo jīng líng le ma lái xià zǔ zhǔn bèiCó nhìn thấy đám nhóc mặc đồ xanh lam kia không? Nào, nhóm tiếp theo chuẩn bị.

HSK 7
0:03s
gěi nǐ lóng zhòng jiè shào yī xià tā men jiù shì wǒ dài de zú qiú duìTrang trọng giới thiệu với cậu chúng là đội bóng đá mà tớ đang dẫn dắt.

HSK 4
0:03s
zhōu liù wǒ men bú shì yuē le chī kǎo yā maChúng ta đã hẹn đi ăn vịt quay vào thứ Bảy rồi mà?

HSK 5
0:03s