Cách dùng "既然都不想我在 那我走了啊" (jì rán dōu bù xiǎng wǒ zài nà wǒ zǒu le a) trong hội thoại tiếng Trung

rándōuxiǎngzài zǒulea

♪ Tôi thấy chấp niệm nơi em chưa từng đổi ♪ Nếu không muốn thầy ở đây thì thầy đi đây.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:45
rán
hái
zài

Thầy vẫn còn ở đây ạ?

LINE 0231:48
PLAYING SCENE
jì rán dōu bù xiǎng wǒ zài nà wǒ zǒu le a

既然都不想我在 那我走了啊

♪ Tôi thấy chấp niệm nơi em chưa từng đổi ♪ Nếu không muốn thầy ở đây thì thầy đi đây.

LINE 0331:51
bié bié bié jiào liàn nǐ zuò zuò bú shì jiào liàn

别别别 教练 你坐 坐 不是教练

♪ Những bí mật cuộn trào trong bóng tối ♪ - Ơ đừng ạ, đừng ạ. - Huấn luyện viên, thầy ngồi xuống đi ạ. ♪ Em giấu sâu trong đáy mắt ♪ Mà huấn luyện viên ơi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp31:48
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 2 of 7)
差不多了差不多了行行行
HSK 3
0:03s
chà bu duō le chà bu duō le xíng xíng xíngNói vậy là được rồi.
我没想到你现在要跑路了 但是呢
HSK 2
0:03s
wǒ méi xiǎng dào nǐ xiàn zài yào pǎo lù le dàn shì neEm không ngờ giờ thầy lại sắp đi. Nhưng mà
揪出那个球场骗子的事 我都听她说了
HSK 6
0:03s
jiū chū nà ge qiú chǎng piàn zi de shì wǒ dōu tīng tā shuō lechuyện thầy giúp cô ấy vạch mặt tên lừa đảo ở sân bóng rồi.
真的这段时间 很感谢您对我们的照顾
HSK 4
0:03s
zhēn de zhè duàn shí jiān hěn gǎn xiè nín duì wǒ men de zhào gùkhoảng thời gian này, thật sự cảm ơn thầy đã chiếu cố bọn em.
真的就感觉 我们像是在做一个梦一样
HSK 4
0:03s
zhēn de jiù gǎn jué wǒ men xiàng shì zài zuò yí gè mèng yī yàngCảm giác như bọn em đang nằm mơ vậy.
谢谢你 教练
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ jiào liànHuấn luyện viên, cảm ơn thầy.
我其实有很多话想对你说
HSK 3
0:03s
wǒ qí shí yǒu hěn duō huà xiǎng duì nǐ shuōthật ra em có rất nhiều điều muốn nói với thầy.
你懂那种突然有盼头的感觉吗
HSK 4
0:03s
nǐ dǒng nà zhǒng tū rán yǒu pàn tóu de gǎn jué maThầy hiểu cảm giác đột nhiên có hy vọng là như thế nào không?
我就在原地打转 我什么也看不清楚
HSK 3
0:03s
wǒ jiù zài yuán dì dǎ zhuàn wǒ shén me yě kàn bù qīng chǔem cứ xoay vòng tại chỗ, không nhìn rõ gì cả.
我其实有句话一直想对你说
HSK 3
0:03s
wǒ qí shí yǒu jù huà yì zhí xiǎng duì nǐ shuōThật ra em vẫn luôn muốn nói với thầy một câu.
我会让我们成为您的骄傲
HSK 4
0:03s
wǒ huì ràng wǒ men chéng wéi nín de jiāo àoem sẽ khiến chúng em trở thành niềm tự hào của thầy.
这太肉麻了这个 鹿鹿 鹿鹿 下一个下一个
HSK 7
0:03s
zhè tài ròu má le zhè ge lù lù lù lù xià yí gè xià yí gèSến quá đi mất thôi. Lộc Lộc, Lộc Lộc nói đi. Người tiếp theo nào.
我来我来录我来录 我以为你想哭呢
HSK 5
0:03s
wǒ lái wǒ lái lù wǒ lái lù wǒ yǐ wéi nǐ xiǎng kū neĐể tôi quay cho. Tôi lại cứ tưởng cậu sắp khóc cơ.
教练你要走了 我们真舍不得你
HSK 5
0:03s
jiào liàn nǐ yào zǒu le wǒ men zhēn shě bù dé nǐHuấn luyện viên, thầy sắp đi rồi, bọn em thật sự không nỡ xa thầy,
下次我们要让你看我们的厉害
HSK 4
0:03s
xià cì wǒ men yào ràng nǐ kàn wǒ men de lì hàiLần tới gặp, bọn em nhất định sẽ cho thầy thấy bọn em giỏi thế nào.
现在跟你们强行讲职业战术的话 会摔跤的
HSK 7
0:03s
xiàn zài gēn nǐ men qiáng xíng jiǎng zhí yè zhàn shù de huà huì shuāi jiāo deNếu bây giờ cố nói chiến thuật chuyên nghiệp với các em thì dễ vấp ngã.
不会不会 教练我们能行 对呀教练 我们可以的
HSK 5
0:03s
bú huì bú huì jiào liàn wǒ men néng xíng duì ya jiào liàn wǒ men kě yǐ de- Không đâu ạ. - Không đâu ạ. Huấn luyện viên, bọn em làm được. - Đúng đó, huấn luyện viên. - Bọn em làm được.
你要是想去 你给我们个痛快行吗
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì xiǎng qù nǐ gěi wǒ men gè tòng kuài xíng maNếu thầy đi thật thì cho bọn em một lời dứt khoát đi được không?
那咱们就接着踢 一起夺冠
HSK 7
0:03s
nà zán men jiù jiē zhe tī yì qǐ duó guànVậy chúng ta tiếp tục đá, cùng giành chức vô địch.
踢 踢 踢到底 拿冠军
HSK 5
0:03s
tī tī tī dào dǐ ná guàn jūn- Đá tiếp. - Đá tiếp. Chơi đến cùng. Giành chức vô địch.