Cách dùng "既然都不想我在 那我走了啊" (jì rán dōu bù xiǎng wǒ zài nà wǒ zǒu le a) trong hội thoại tiếng Trung
既然都不想我在 那我走了啊
♪ Tôi thấy chấp niệm nơi em chưa từng đổi ♪ Nếu không muốn thầy ở đây thì thầy đi đây.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:45
nǐ你
jū居
rán然
hái还
zài在
“Thầy vẫn còn ở đây ạ?”
LINE 0231:48
PLAYING SCENEjì rán dōu bù xiǎng wǒ zài nà wǒ zǒu le a
既然都不想我在 那我走了啊
“♪ Tôi thấy chấp niệm nơi em chưa từng đổi ♪ Nếu không muốn thầy ở đây thì thầy đi đây.”
LINE 0331:51
bié bié bié jiào liàn nǐ zuò zuò bú shì jiào liàn
别别别 教练 你坐 坐 不是教练
“♪ Những bí mật cuộn trào trong bóng tối ♪ - Ơ đừng ạ, đừng ạ. - Huấn luyện viên, thầy ngồi xuống đi ạ. ♪ Em giấu sâu trong đáy mắt ♪ Mà huấn luyện viên ơi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de lù yíng yě shì rén duō yuè hǎo wánTớ nghĩ cắm trại mà càng đông thì càng vui đó.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xīng xīng nǐ nà ge zhòng bù zhòng wǒ bāng nǐ láiTinh Tinh. - Đồ cậu nặng không tớ xách cho? - Nào.

HSK 1
0:03s