Cách dùng "你们听说了吗 咱们年级组好像来了个新老师" (nǐ men tīng shuō le ma zán men nián jí zǔ hǎo xiàng lái le gè xīn lǎo shī) trong hội thoại tiếng Trung
你们听说了吗 咱们年级组好像来了个新老师
Các cậu nghe gì chưa? Hình như tổ khối ta có giáo viên mới đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:58
nà wǒ wǎn diǎn lái zhǎo nǐ wǒ lái bù jí le xiān qù le a hǎo
那我晚点来找你 我来不及了 先去了啊 好
“Vậy lát nữa tớ tới tìm cậu. Tớ không kịp rồi. Đi trước nhé. Được.”
LINE 0240:06
PLAYING SCENEnǐ men tīng shuō le ma zán men nián jí zǔ hǎo xiàng lái le gè xīn lǎo shī
你们听说了吗 咱们年级组好像来了个新老师
“Các cậu nghe gì chưa? Hình như tổ khối ta có giáo viên mới đó.”
LINE 0340:09
hái shuō shì shén me wù lǐ tiān cái rù xuǎn guò guó jiā wù jìng duì de
还说是什么物理天才 入选过国家物竞队的
“Nghe đâu là thiên tài vật lý gì nữa. Còn từng được chọn vào đội tuyển thi Olympic Vật lý quốc gia nữa đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
yě zhī dào nǐ zài dù jué yī qiè ràng nǐ huí xīn zhuǎn yì de kě néngcũng biết anh đang cố gắng loại bỏ mọi khả năng khiến mình thay đổi quyết định.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xiāng fǎn tā wèi le tī qiú fàng qì le yī qièNgược lại, vì bóng đá mà cậu ấy từ bỏ tất cả,

HSK 6
0:03s
jié sēn nǐ zài nǎ wǒ mǎ shàng dào jù lè bù jǐ fēn zhōng nǐ děng wǒJason, em ở đâu? Tôi sẽ đến câu lạc bộ ngay. Đợi tôi mấy phút.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yě bù néng yīn wèi tā jiù yào fàng qì zì jǐ de rén shēng aAnh không thể vì cậu ấy mà từ bỏ cuộc đời của mình.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ yě bǎ zhè xiē dàng chéng shì tā lǐ suǒ dāng rán deVậy nên tôi cũng coi đó [Hôm nay lại có một đồng đội rời đội, HLV không nói gì nhiều] là chuyện đương nhiên của cậu ấy. [Tôi biết cậu ấy bị CLB loại] [Tôi còn nghe quản lí nói, cạnh tranh là bộ lọc]

HSK 7
0:03s
chén mò guǎ yán dàng zuò tā de wěn zhòng shì bú shì shēn tǐ nǎ lǐ bù shū fú- việc cậu ấy ít nói là điềm tĩnh. - [Hỏi tôi có ngủ đủ giấc không.] [Có phải thấy không khỏe ở đâu không?]

HSK 6
0:03s
dàn bìng bú shì zhè yàng de wǒ méi gǎn shuō shí huàNhưng không phải như vậy. [Sao trong máu của tôi lại phát hiện] [Mình không dám nói thật.] [Chất cấm? Tôi chưa từng làm chuyện như vậy]

HSK 5
0:03s
wǒ shì nà ge zuì yīng gāi xìn rèn tā de rén dàn wǒ méi yǒutôi nên là người tin cậu ấy nhất. Nhưng tôi không làm vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bù yīng gāi shì dài lái kuài lè hé xī wàng de mabóng đá nên mang lại niềm vui và hy vọng sao?

HSK 4
0:03s
kě néng zuì hòu shèng xià de yě jiù zhǐ shèng yí gècó thể cuối cùng chỉ còn lại đúng một người.

HSK 2
0:03s
wǒ kàn wǒ zì jǐ dōu jué de miàn mù kě zēngĐến chính tôi nhìn lại bản thân còn thấy thật đáng ghét.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men zú qiú xuǎn biān bù yě shì yòng yìng bì maCác anh cũng tung đồng xu trên sân bóng để chọn sân còn gì?