Cách dùng "所以我也把这些 当成是他理所当然的" (suǒ yǐ wǒ yě bǎ zhè xiē dàng chéng shì tā lǐ suǒ dāng rán de) trong hội thoại tiếng Trung
Vậy nên tôi cũng coi đó [Hôm nay lại có một đồng đội rời đội, HLV không nói gì nhiều] là chuyện đương nhiên của cậu ấy. [Tôi biết cậu ấy bị CLB loại] [Tôi còn nghe quản lí nói, cạnh tranh là bộ lọc]
“[Áp lực quá lớn, tuần trước còn bị đau bụng] Cậu ấy đặt ra yêu cầu cực kỳ nghiêm khắc cho bản thân. [Xin nghỉ hai ngày, tuần này lúc tập luyện] [Cảm giác ai cũng thay đổi, chỉ có tôi là không, tôi không được tụt lại]”
所以我也把这些 当成是他理所当然的
“Vậy nên tôi cũng coi đó [Hôm nay lại có một đồng đội rời đội, HLV không nói gì nhiều] là chuyện đương nhiên của cậu ấy. [Tôi biết cậu ấy bị CLB loại] [Tôi còn nghe quản lí nói, cạnh tranh là bộ lọc]”
“[Nhưng mỗi lần gọi video cho mẹ vẫn rất mệt] Cậu ấy rất ít khi tâm sự về bản thân với tôi. [Mẹ cứ nói mãi, bảo tôi phải đá cho ra hồn]”
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 1 of 7)


















