Cách dùng "你也不能因为他 就要放弃自己的人生啊" (nǐ yě bù néng yīn wèi tā jiù yào fàng qì zì jǐ de rén shēng a) trong hội thoại tiếng Trung
你也不能因为他 就要放弃自己的人生啊
Anh không thể vì cậu ấy mà từ bỏ cuộc đời của mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:46
zhè这
yě也
bú不
shì是
nǐ你
de的
guò过
cuò错
“đó cũng đâu phải là lỗi của anh.”
LINE 0217:49
PLAYING SCENEnǐ yě bù néng yīn wèi tā jiù yào fàng qì zì jǐ de rén shēng a
你也不能因为他 就要放弃自己的人生啊
“Anh không thể vì cậu ấy mà từ bỏ cuộc đời của mình.”
LINE 0318:01
zhè这
shì是
tā他
mā妈
mā妈
gěi给
wǒ我
de的
tā他
de的
rì日
jì记
běn本
“Đây là nhật ký của cậu ấy mà mẹ cậu ấy đưa cho tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 5 of 7)
HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de hái méi zǒu a méi zǒu jiào liànThầy chưa đi thật này. - Chưa đi này. - Huấn luyện viên ơi.

HSK 4
0:03s
jì rán dōu bù xiǎng wǒ zài nà wǒ zǒu le a♪ Tôi thấy chấp niệm nơi em chưa từng đổi ♪ Nếu không muốn thầy ở đây thì thầy đi đây.

HSK 4
0:03s
bié bié bié jiào liàn nǐ zuò zuò bú shì jiào liàn♪ Những bí mật cuộn trào trong bóng tối ♪ - Ơ đừng ạ, đừng ạ. - Huấn luyện viên, thầy ngồi xuống đi ạ. ♪ Em giấu sâu trong đáy mắt ♪ Mà huấn luyện viên ơi,

HSK 1
0:03s
bú huì shì yǒng chuān héng jiǔ bú yào nǐ ba♪ Em giấu sâu trong đáy mắt ♪ lẽ nào Vĩnh Xuyên Hằng Cửu không cần thầy nữa?

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì bèi wā zǒu le ma♪ Chỉ thấy em kiên định chẳng dễ dàng ♪ Thầy bị bên đó cướp đi rồi cơ mà.

HSK 3
0:03s
wǒ jīng guò shēn sī shú lǜ jué de hái shì nǐ men zhè bāng chòu xiǎo zi♪ Thời cuộc rồi sẽ đổi thay đúng hẹn ♪ Thầy đã đắn đo ♪ Tôi đã nhìn thấu ♪ và nghĩ đám nhóc các em

HSK 3
0:03s
gèng yǒu yì si shuí shuí chòu xiǎo zithú vị hơn. ♪ Mọi cảnh ngộ bên cạnh em ♪ Ai... ai là nhóc chứ ạ?

HSK 5
0:03s
wǒ shuō le wǒ shě bù dé nǐ men♪ Dáng vẻ chân thật của chúng ta ♪ Thầy đã nói thầy không nỡ xa các em rồi còn gì. ♪ Tôi khó thể thoi thóp tiếp ♪

HSK 5
0:03s
jiào liàn nǐ shì shě bù dé wǒ men hái shì shě bù dé♪ Trên bầu trời muôn dặm ♪ Huấn luyện viên, thầy không nỡ xa chúng em ♪ Em hiểu lòng tôi ♪ hay là không nỡ...

HSK 4
0:03s
xiè xiè xiǎo lín lǎo shī jì rán jiào liàn bù zǒu le♪ Thời cuộc rồi sẽ đổi thay đúng hẹn ♪ Cảm ơn cô Tiểu Lâm. ♪ Tôi đã nhìn thấu ♪ Nếu huấn luyện viên không đi

HSK 5
0:03s
nà zán men zhōng wǔ chī gè huǒ guō qìng zhù yī xià♪ Tôi đã nhìn thấu ♪ thì trưa nay chúng ta ăn lẩu chúc mừng đi. ♪ Mọi cảnh ngộ bên cạnh em ♪

HSK 3
0:03s
zài zán men xué xiào mén kǒu duō shǎo qián amà lần trước chúng ta để dành chỗ ngồi ấy. ♪ Tôi khó thể thoi thóp tiếp ♪ Bao nhiêu tiền thế?

HSK 3
0:03s
bú shì zhè qín áo nǐ qǐng de qǐ ma♪ Tôi khó thể thoi thóp tiếp ♪ - Ơ kìa. - Cơ mà Tần Ngao có mời nổi không vậy?

HSK 4
0:03s
jiào liàn bù zǒu kěn dìng jiào liàn qǐng wù guī yuán zhǔHuấn luyện viên không đi thì chắc chắn thầy ấy trả tiền rồi. ♪ Em hiểu lòng tôi ♪ Vật về với chủ.

HSK 3
0:03s
wǒ qǐng kè wǒ qǐng kè wǒ qǐng wǒ qǐng♪ Nếu em cứ thuận theo trái tim ♪ Tôi mời, tôi mời. Tôi mời, tôi mời.

HSK 4
0:03s
chóng xīn bǎ zì jǐ de shēng huó hǎo hǎo guò hǎolà bắt đầu lại cuộc sống và sống thật tốt.

HSK 6
0:03s
nǐ yòng zhǎng bèi de yǔ qì gēn wǒ shuō huà de shí hòu tè bié qiàn zòumỗi khi anh nói chuyện với tôi bằng giọng điệu của bề trên thì tôi chỉ muốn đánh anh rồi nhỉ?

HSK 6
0:03s
wǒ shì nǐ jiě fū jiù suàn nǐ bàn gè zhǎng bèiTôi là anh rể của cậu thì cũng coi như là một nửa anh cậu rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè jiàn shì qíng zài zhè me mán xià qù hòu miàn gèng nán shōu chǎng óNếu cậu tiếp tục giấu chuyện này thì càng về sau sẽ khó giải quyết hơn đấy.