Cách dùng "兄弟你听我一句劝啊" (xiōng dì nǐ tīng wǒ yī jù quàn a) trong hội thoại tiếng Trung

xiōngtīngquàna

Người anh em, tôi khuyên thật nhé.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:07
méi
yǒu
shuō
duì
duì

thì cậu chưa nói đúng không?

LINE 0234:17
PLAYING SCENE
xiōng
tīng
quàn
a

Người anh em, tôi khuyên thật nhé.

LINE 0334:20
nǐ zhè jiàn shì qíng zài zhè me mán xià qù hòu miàn gèng nán shōu chǎng ó

你这件事情再这么瞒下去 后面更难收场哦

Nếu cậu tiếp tục giấu chuyện này thì càng về sau sẽ khó giải quyết hơn đấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp34:17
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 4 of 7)
我知道我可能说服不了你
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào wǒ kě néng shuō fú bù liǎo nǐTôi biết có lẽ tôi không thuyết phục được anh.
起床了小林老师 小林老师 不会还没睡醒吧
HSK 1
0:03s
qǐ chuáng le xiǎo lín lǎo shī xiǎo lín lǎo shī bú huì hái méi shuì xǐng ba♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪ - Dậy thôi, cô Tiểu Lâm. - Cô Tiểu Lâm. Lẽ nào còn chưa thức dậy?
大清早的 你们准备国宴呢
HSK 2
0:03s
dà qīng zǎo de nǐ men zhǔn bèi guó yàn ne♪ Cũng dạy em cách để tự chữa lành chính mình ♪ Mới sáng sớm mà các em đã chuẩn bị tiệc long trọng rồi à? ♪ Tình yêu em từng trao ♪
你不知道今天是什么日子吧
HSK 4
0:03s
nǐ bù zhī dào jīn tiān shì shén me rì zi ba♪ Tình yêu em từng trao ♪ Chắc cô không biết hôm nay là ngày gì nhỉ?
来了 好球 好球 这一脚我也可以
HSK 3
0:03s
lái le hǎo qiú hǎo qiú zhè yī jiǎo wǒ yě kě yǐ- Đây rồi. - Pha này đẹp quá. - Hay quá! - Tôi cũng đá được quả như vậy.
老大你这叫登月碰瓷
HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ zhè jiào dēng yuè pèng cíĐại ca, cậu đúng là ăn vạ ở đẳng cấp vũ trụ luôn đấy.
你从出生开始练 没准能行 问你们个问题啊
HSK 3
0:03s
nǐ cóng chū shēng kāi shǐ liàn méi zhǔn néng xíng wèn nǐ men gè wèn tí aNếu cậu tập luyện từ khi mới sinh ra biết đâu lại được đó. Cô hỏi các em một chuyện nhé.
你们为什么非要来我家看球
HSK 2
0:03s
nǐ men wèi shén me fēi yào lái wǒ jiā kàn qiúTại sao các em cứ phải tới nhà cô xem bóng đá vậy?
还不是教练走了 秦敖怕你一个人寂寞孤独
HSK 6
0:03s
hái bú shì jiào liàn zǒu le qín áo pà nǐ yí gè rén jì mò gū dúThì tại huấn luyện viên đi rồi, Tần Ngao sợ cô ở một mình cô đơn
不是我 不是我说的 老付说的
HSK 1
0:03s
bú shì wǒ bú shì wǒ shuō de lǎo fù shuō deKhông phải em, em không có nói thế đâu. Tân Thư nói đó cô.
赖了赖了
HSK 6
0:03s
lài le lài le- Đổ thừa hả thằng kia. - Đổ thừa kìa.
看一下 投屏投屏
HSK 1
0:03s
kàn yī xià tóu píng tóu píng- Xem thử nào. - Chiếu lên màn hình đi.
永川恒久挖了我们的人
HSK 6
0:03s
yǒng chuān héng jiǔ wā le wǒ men de rénVĩnh Xuyên Hằng Cửu cướp người của chúng ta.
如果有一天我有钱了 我就把教练挖回来
HSK 6
0:03s
rú guǒ yǒu yī tiān wǒ yǒu qián le wǒ jiù bǎ jiào liàn wā huí láiNếu sau này tôi có tiền, tôi sẽ cướp huấn luyện viên về lại.
永川恒久最后选了刘指导 那我们教练呢
HSK 5
0:03s
yǒng chuān héng jiǔ zuì hòu xuǎn le liú zhǐ dǎo nà wǒ men jiào liàn neCuối cùng Vĩnh Xuyên Hằng Cửu lại chọn huấn luyện viên Lưu. Thế còn huấn luyện viên của chúng ta thì sao?
总不可能回南顿了吧 我们教练去哪了 我们教练呢
HSK 4
0:03s
zǒng bù kě néng huí nán dùn le ba wǒ men jiào liàn qù nǎ le wǒ men jiào liàn neChắc không về lại Southampton đấy chứ? Huấn luyện viên của chúng ta đi đâu rồi? Huấn luyện viên của bọn em đâu ạ?
谁啊谁啊 有人敲门 有人敲门 谁啊
HSK 2
0:03s
shuí a shuí a yǒu rén qiāo mén yǒu rén qiāo mén shuí a- Ai vậy? - Có người gõ cửa kìa. - Có người gõ cửa kìa. - Ai thế?
官方的 你看一眼教练去哪了 官方的 对
HSK 6
0:03s
guān fāng de nǐ kàn yī yǎn jiào liàn qù nǎ le guān fāng de duìTrang chính thức cơ mà. Cậu xem thử huấn luyện viên đi đâu rồi đi. - Thông báo chính thức rồi. - Đúng thế.
好像真是刘传广 什么意思啊
HSK 7
0:03s
hǎo xiàng zhēn shì liú chuán guǎng shén me yì si aHình như là Lưu Truyền Quảng thật đó. Là sao chứ?
是刘传广 怎么变成刘传广了
HSK 3
0:03s
shì liú chuán guǎng zěn me biàn chéng liú chuán guǎng le- Là Lưu Truyền Quảng. - Sao lại thành Lưu Truyền Quảng nhỉ?