Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "多一事不如少一事" (duō yī shì bù rú shǎo yī shì) trong hội thoại tiếng Trung

多一事不如少一事

duō yī shì bù rú shǎo yī shì

Thêm một chuyện không bằng bớt một chuyện.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
38:32
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行了xíng leĐược rồi.
2多一事不如少一事duō yī shì bù rú shǎo yī shìThêm một chuyện không bằng bớt một chuyện.
3这样的人咱们得罪不起zhè yàng de rén zán men dé zuì bù qǐLoại người này chúng ta không đắc tội nổi đâu.

More Clips From Episode

Total 14 clips (Page 1 of 1)
又得当一个好妈妈 还得当一个好警察
HSK 4
0:03s
yòu dé dàng yí gè hǎo mā mā hái dé dàng yí gè hǎo jǐng chávừa phải làm một người mẹ tốt, lại còn phải làm một cảnh sát tốt.
看在咱俩这段时间 并肩作战的份上
HSK 4
0:03s
kàn zài zán liǎ zhè duàn shí jiān bìng jiān zuò zhàn de fèn shàngNể tình chúng ta khoảng thời gian này kề vai chiến đấu.
那为什么非得拿这当挡箭牌呢
HSK 7
0:03s
nà wèi shén me fēi děi ná zhè dāng dǎng jiàn pái neVậy tại sao cứ phải lấy chuyện này làm bia đỡ đạn chứ?
这不丢人 有什么不能直接说的呢
HSK 7
0:03s
zhè bù diū rén yǒu shén me bù néng zhí jiē shuō de neChuyện này không có gì đáng xấu hổ cả. Có gì mà không thể nói thẳng ra được chứ?
每天在这早出晚归的
HSK 1
0:03s
měi tiān zài zhè zǎo chū wǎn guī deMỗi ngày ở đây đi sớm về khuya.
心里确实有点不是个滋味 有点舍不得
HSK 7
0:03s
xīn lǐ què shí yǒu diǎn bú shì gè zī wèi yǒu diǎn shě bù détrong lòng đúng là có chút không nỡ, cũng có chút lưu luyến.
那不为了孩子吗 为孩子吃点苦就吃点苦呗
HSK 4
0:03s
nà bù wèi le hái zi ma wèi hái zi chī diǎn kǔ jiù chī diǎn kǔ beiChẳng phải là vì con cái sao ạ? Vì con cái chịu chút khổ thì cứ chịu thôi.
那还能有假吗
HSK 1
0:03s
nà hái néng yǒu jiǎ maChuyện đó mà giả được sao?
别想那么多没用的 好好工作 比什么都强
HSK 4
0:03s
bié xiǎng nà me duō méi yòng de hǎo hǎo gōng zuò bǐ shén me dōu qiángĐừng nghĩ nhiều chuyện vô ích nữa. Làm việc cho tốt. Hơn tất cả mọi thứ.
咱这挨家挨户找的话 这得找到猴年马月
HSK 7
0:03s
zán zhè āi jiā āi hù zhǎo de huà zhè dé zhǎo dào hóu nián mǎ yuèChúng ta mà đi tìm từng nhà. Thì phải tìm đến năm nào tháng nào mất.
这不是藕断丝连嘛
HSK 6
0:03s
zhè bú shì ǒu duàn sī lián maĐây không phải là dây dưa không dứt sao.
你胡说八道什么呢
HSK 1
0:03s
nǐ hú shuō bā dào shén me neEm nói bậy bạ gì thế?
我们单位的事跟你没关系 你所有的事都跟我有关系
HSK 4
0:03s
wǒ men dān wèi de shì gēn nǐ méi guān xì nǐ suǒ yǒu de shì dōu gēn wǒ yǒu guān xìChuyện ở đơn vị chị không liên quan đến em. Tất cả mọi chuyện của chị đều có liên quan đến em.
我管你吃管你喝 还给你管出毛病来了是吧
HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ chī guǎn nǐ hē huán gěi nǐ guǎn chū máo bìng lái le shì baChị lo cho em ăn, lo cho em uống, còn lo cho em sinh tật ra nữa phải không?