Cách dùng "每天在这早出晚归的" (měi tiān zài zhè zǎo chū wǎn guī de) trong hội thoại tiếng Trung
每天在这早出晚归的
měi tiān zài zhè zǎo chū wǎn guī de
Mỗi ngày ở đây đi sớm về khuya.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
4:22
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个女的搞点事业没那么容易 尤其是当警察的 | yí gè nǚ de gǎo diǎn shì yè méi nà me róng yì yóu qí shì dāng jǐng chá de | Một người phụ nữ gây dựng sự nghiệp không dễ dàng như vậy đâu, đặc biệt là làm cảnh sát. |
| 2▶ | 每天在这早出晚归的 | měi tiān zài zhè zǎo chū wǎn guī de | Mỗi ngày ở đây đi sớm về khuya. |
| 3 | 我觉得很辛苦 但是你就是这么干了 | wǒ jué de hěn xīn kǔ dàn shì nǐ jiù shì zhè me gàn le | Tôi thấy rất vất vả. Nhưng nếu cứ làm như vậy, |
More Clips From Episode
Total 14 clips (Page 1 of 1)
HSK 4
0:03s
yòu dé dàng yí gè hǎo mā mā hái dé dàng yí gè hǎo jǐng chávừa phải làm một người mẹ tốt, lại còn phải làm một cảnh sát tốt.

HSK 4
0:03s
kàn zài zán liǎ zhè duàn shí jiān bìng jiān zuò zhàn de fèn shàngNể tình chúng ta khoảng thời gian này kề vai chiến đấu.

HSK 7
0:03s
nà wèi shén me fēi děi ná zhè dāng dǎng jiàn pái neVậy tại sao cứ phải lấy chuyện này làm bia đỡ đạn chứ?

HSK 7
0:03s
zhè bù diū rén yǒu shén me bù néng zhí jiē shuō de neChuyện này không có gì đáng xấu hổ cả. Có gì mà không thể nói thẳng ra được chứ?

HSK 7
0:03s
xīn lǐ què shí yǒu diǎn bú shì gè zī wèi yǒu diǎn shě bù détrong lòng đúng là có chút không nỡ, cũng có chút lưu luyến.

HSK 4
0:03s
nà bù wèi le hái zi ma wèi hái zi chī diǎn kǔ jiù chī diǎn kǔ beiChẳng phải là vì con cái sao ạ? Vì con cái chịu chút khổ thì cứ chịu thôi.

HSK 4
0:03s
bié xiǎng nà me duō méi yòng de hǎo hǎo gōng zuò bǐ shén me dōu qiángĐừng nghĩ nhiều chuyện vô ích nữa. Làm việc cho tốt. Hơn tất cả mọi thứ.

HSK 7
0:03s
zán zhè āi jiā āi hù zhǎo de huà zhè dé zhǎo dào hóu nián mǎ yuèChúng ta mà đi tìm từng nhà. Thì phải tìm đến năm nào tháng nào mất.

HSK 4
0:03s
wǒ men dān wèi de shì gēn nǐ méi guān xì nǐ suǒ yǒu de shì dōu gēn wǒ yǒu guān xìChuyện ở đơn vị chị không liên quan đến em. Tất cả mọi chuyện của chị đều có liên quan đến em.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ chī guǎn nǐ hē huán gěi nǐ guǎn chū máo bìng lái le shì baChị lo cho em ăn, lo cho em uống, còn lo cho em sinh tật ra nữa phải không?



