Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "沉住气 沉住气" (chén zhù qì chén zhù qì) trong hội thoại tiếng Trung

沉住气 沉住气

chén zhù qì chén zhù qì

Bình tĩnh, bình tĩnh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
20:41
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1该挖的地方咱都挖遍了 大家伙也累了 咱们要不要gāi wā de dì fāng zán dōu wā biàn le dà jiā huo yě lèi le zán men yào bù yàochúng ta đã đào tất cả các chỗ rồi, mọi người cũng mệt rồi, chúng ta có nên...
2该挖的地方咱都挖遍了 大家伙也累了 咱们要不要gāi wā de dì fāng zán dōu wā biàn le dà jiā huo yě lèi le zán men yào bù yàochúng ta đã đào tất cả các chỗ rồi, mọi người cũng mệt rồi, chúng ta có nên...
3这村民越聚越多了zhè cūn mín yuè jù yuè duō leNgười dân tụ tập ngày càng đông rồi.

More Clips From Episode

Total 56 clips (Page 2 of 3)
吃完一会儿去飙一圈 我没骑车的 别了别了
HSK 6
0:03s
chī wán yī huì er qù biāo yī quān wǒ méi qí chē de bié le bié leăn xong lát nữa đi lượn một vòng nhé? - Tôi không đi xe. - Thôi, thôi.

应该是 你别应该 你真的好好想一想
HSK 4
0:03s
yīng gāi shì nǐ bié yīng gāi nǐ zhēn de hǎo hǎo xiǎng yī xiǎngchắc là... Anh đừng có chắc là nữa, anh nghĩ kỹ lại đi.

他们越紧张 说明他们越有问题
HSK 4
0:03s
tā men yuè jǐn zhāng shuō míng tā men yuè yǒu wèn tíBọn họ càng căng thẳng chứng tỏ bọn họ càng có vấn đề.

这样的非常时期 我确实应该避避嫌
HSK 5
0:03s
zhè yàng de fēi cháng shí qī wǒ què shí yīng gāi bì bì xiánTrong thời kỳ đặc biệt này đúng là tôi nên tránh hiềm nghi.

什么捕风捉影啊
HSK 2
0:03s
shén me bǔ fēng zhuō yǐng a[Tưởng Thiên] Đồn đoán bịa đặt gì chứ?

你手下出了事情 一样连累到你嘛
HSK 6
0:03s
nǐ shǒu xià chū liǎo shì qíng yī yàng lián lěi dào nǐ maCấp dưới của anh xảy ra chuyện thì cũng sẽ liên lụy đến anh thôi.

一个挖沙子的 我用怕他
HSK 6
0:03s
yí gè wā shā zi de wǒ yòng pà tāMột tên đào cát, tôi cần gì phải sợ hắn.

这个蒋天这么多年 跟咱们过不去
HSK 7
0:03s
zhè ge jiǎng tiān zhè me duō nián gēn zán men guò bù qùBao nhiêu năm nay tên Tưởng Thiên này vẫn đối đầu với chúng ta.

能不能打开门 让我透透气啊
HSK 2
0:03s
néng bù néng dǎ kāi mén ràng wǒ tòu tòu qì acó thể mở cửa ra cho tôi đỡ ngột ngạt được không?

走 让他们看看 谁才是京海的老大
HSK 7
0:03s
zǒu ràng tā men kàn kàn shuí cái shì jīng hǎi de lǎo dàĐi thôi, cho bọn họ xem ai mới là đại ca của Kinh Hải.

安科长 要我说你也太不够意思了
HSK 5
0:03s
ān kē zhǎng yào wǒ shuō nǐ yě tài bù gòu yì si le[Ban trưởng An,] [anh thật là không nghĩa khí chút nào.]

出了这么大的新闻 你都不第一个通知我
HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de xīn wén nǐ dōu bù dì yí gè tōng zhī wǒ[Xảy ra chuyện lớn như vậy] [mà anh không báo cho tôi biết đầu tiên.]

我不是我们单位 宣传科吗
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì wǒ men dān wèi xuān chuán kē maTôi là trưởng Ban Tuyên truyền của đơn vị tôi mà.

你当天抓我的人 当天就得放
HSK 6
0:03s
nǐ dàng tiān zhuā wǒ de rén dàng tiān jiù dé fàngAnh bắt người của tôi ngày nào thì phải thả ra ngay trong ngày đó.

我们不能让他们 牵着我们的鼻子走
HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng ràng tā men qiān zhe wǒ men de bí zi zǒuChúng ta không thể để bọn chúng dắt mũi chúng ta được.

是无罪释放的话 那不就真相大白了吗
HSK 6
0:03s
shì wú zuì shì fàng de huà nà bù jiù zhēn xiàng dà bái le mađược phán vô tội và được thả ra thì chẳng phải là sự thật đã rõ ràng rồi sao?

无可奉告 各位记者朋友们 请回吧 怎么回事
HSK 4
0:03s
wú kě fèng gào gè wèi jì zhě péng yǒu men qǐng huí ba zěn me huí shìKhông thể trả lời. Thưa các bạn phóng viên, xin hãy về đi. Chuyện gì thế này?

这什么也没说 对啊 不给我们一个交代
HSK 7
0:03s
zhè shén me yě méi shuō duì a bù gěi wǒ men yí gè jiāo dàiKhông chịu nói cái gì hết. Đúng vậy. Không cho chúng ta câu trả lời.

只要说今天晚上
HSK 3
0:03s
zhǐ yào shuō jīn tiān wǎn shàngChỉ cần đêm nay

教育整顿 咱们自己的队伍 你想清楚了吗
HSK 7
0:03s
jiào yù zhěng dùn zán men zì jǐ de duì wǔ nǐ xiǎng qīng chǔ le magiáo dục chỉnh đốn đội ngũ của chính chúng ta. Anh đã nghĩ kĩ chưa?