Cách dùng "吃完一会儿去飙一圈 我没骑车的 别了别了" (chī wán yī huì er qù biāo yī quān wǒ méi qí chē de bié le bié le) trong hội thoại tiếng Trung
吃完一会儿去飙一圈 我没骑车的 别了别了
ăn xong lát nữa đi lượn một vòng nhé? - Tôi không đi xe. - Thôi, thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
11:52
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不了不了 你们年轻人吃 别客气 真的是 大叔 | bù liǎo bù liǎo nǐ men nián qīng rén chī bié kè qì zhēn de shì dà shū | Thôi, thôi, thanh niên các cậu ăn đi. Chú đừng khách sáo. Chú ơi, |
| 2▶ | 吃完一会儿去飙一圈 我没骑车的 别了别了 | chī wán yī huì er qù biāo yī quān wǒ méi qí chē de bié le bié le | ăn xong lát nữa đi lượn một vòng nhé? - Tôi không đi xe. - Thôi, thôi. |
| 3 | 大叔等会儿吃完 睡觉去了 回家睡觉了 吃完睡觉 | dà shū děng huì er chī wán shuì jiào qù le huí jiā shuì jiào le chī wán shuì jiào | Lát nữa chú ăn xong sẽ về đi ngủ, về nhà đi ngủ. Ăn xong đi ngủ sao? |
More Clips From Episode
Total 56 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè ge ne bù néng nǐ zhī dào wǒ zhī dàoCái mà cậu nói không thể để cậu biết, tôi biết

HSK 5
0:03s
nào dé bù gěi miàn zi huì bú huì rě huò anếu gây lớn chuyện, không nể mặt thì liệu có gây họa không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zán jiù bù chàng gāo diào shuō diǎn shí zài deVậy thì chúng ta không phách lối nữa mà nói chuyện thực tế đi.

HSK 5
0:03s
hǎo kàn nǐ zhè fǎn yìng hái shì bù xiāng xìnTốt. Nhìn phản ứng của cậu có vẻ vẫn chưa tin.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā dōu qù dǎ zhāo hū dào nà ér jiù kuāng kuāng yī dùn dǎnhững người từng đắc tội. Khi đến nơi thì đập phá liên tục.

HSK 5
0:03s
kě yǐ jì xù kāi zhǎn gōng zuò wǒ gāng hé shěng sǎo hēi bàn tōng le qìcó thể tiếp tục triển khai công tác. Tôi vừa mới trao đổi tin với Phòng diệt trừ tội phạm.

HSK 3
0:03s
nǐ gēn zhe wǒ men gàn bú shì qū cái le maCháu đi theo bọn chú thì uổng phí nhân tài quá.

HSK 1
0:03s
nǐ shì tā ér zi tā néng kàn bù shàng nǐ maCháu là con trai của ông ấy, sao ông ấy lại coi thường cháu được.

HSK 7
0:03s
zhēn shì nǐ a dà shū dà shū nǐ yě zài zhè ér chī neLà chú sao? - Chú. - Chú cũng ăn ở đây ạ?





