Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "赶紧吃吧 一会儿就凉了" (gǎn jǐn chī ba yī huì er jiù liáng le) trong hội thoại tiếng Trung

赶紧吃吧 一会儿就凉了

gǎn jǐn chī ba yī huì er jiù liáng le

Mau ăn đi. Chút nữa sẽ nguội đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
8:26
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1把他抬过去bǎ tā tái guò qùKhiêng nó qua đấy.
2赶紧吃吧 一会儿就凉了gǎn jǐn chī ba yī huì er jiù liáng leMau ăn đi. Chút nữa sẽ nguội đấy.
3这回总算是 打开口子了zhè huí zǒng suàn shì dǎ kāi kǒu zi leLần này xem như đã mở được đường rồi,

More Clips From Episode

Total 56 clips (Page 1 of 3)
爸 我吃好了 我先去上班了
HSK 3
0:03s
bà wǒ chī hǎo le wǒ xiān qù shàng bān leBố, con ăn xong rồi. Con đi làm trước đây.

雨过地皮湿 摆摆样子得了
HSK 6
0:03s
yǔ guò dì pí shī bǎi bǎi yàng zi dé letrời mưa nên đất ướt, chỉ ra vẻ mà thôi.

你说这个呢 不能你知道我知道
HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè ge ne bù néng nǐ zhī dào wǒ zhī dàoCái mà cậu nói không thể để cậu biết, tôi biết

这个地方谁说了算
HSK 3
0:03s
zhè ge dì fāng shuí shuō le suànnơi này do ai làm chủ.

闹得不给面子 会不会惹祸啊
HSK 5
0:03s
nào dé bù gěi miàn zi huì bú huì rě huò anếu gây lớn chuyện, không nể mặt thì liệu có gây họa không?

真够巧的 二位领导
HSK 5
0:03s
zhēn gòu qiǎo de èr wèi lǐng dǎoTrùng hợp quá. Hai vị lãnh đạo.

看看这烟火气 体察民情
HSK 1
0:03s
kàn kàn zhè yān huǒ qì tǐ chá mín qíngnhìn ngắm cuộc sống nhộn nhịp. Thị sát dân tình.

那咱就不唱高调 说点实在的
HSK 4
0:03s
nà zán jiù bù chàng gāo diào shuō diǎn shí zài deVậy thì chúng ta không phách lối nữa mà nói chuyện thực tế đi.

然后就 抓一批判一批嘛
HSK 7
0:03s
rán hòu jiù zhuā yī pī pàn yī pī masau đó thì bắt nhóm nào xét tội nhóm đó.

好 看你这反应还是不相信
HSK 5
0:03s
hǎo kàn nǐ zhè fǎn yìng hái shì bù xiāng xìnTốt. Nhìn phản ứng của cậu có vẻ vẫn chưa tin.

如果遇见困难 就缩头的话
HSK 4
0:03s
rú guǒ yù jiàn kùn nán jiù suō tóu de huànếu như gặp khó khăn là liền lùi bước

村里人什么都不敢说
HSK 1
0:03s
cūn lǐ rén shén me dōu bù gǎn shuōNgười trong thôn không dám nói gì cả,

但是你要说了 不该说的话
HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ yào shuō le bù gāi shuō de huàNhưng nếu cậu nói những gì không nên nói,

他都去打招呼 到那儿就哐哐一顿打
HSK 4
0:03s
tā dōu qù dǎ zhāo hū dào nà ér jiù kuāng kuāng yī dùn dǎnhững người từng đắc tội. Khi đến nơi thì đập phá liên tục.

这回总算是 打开口子了
HSK 7
0:03s
zhè huí zǒng suàn shì dǎ kāi kǒu zi leLần này xem như đã mở được đường rồi,

可以继续开展工作 我刚和省扫黑办通了气
HSK 5
0:03s
kě yǐ jì xù kāi zhǎn gōng zuò wǒ gāng hé shěng sǎo hēi bàn tōng le qìcó thể tiếp tục triển khai công tác. Tôi vừa mới trao đổi tin với Phòng diệt trừ tội phạm.

你跟着我们干 不是屈才了吗
HSK 3
0:03s
nǐ gēn zhe wǒ men gàn bú shì qū cái le maCháu đi theo bọn chú thì uổng phí nhân tài quá.

你是他儿子 他能看不上你吗
HSK 1
0:03s
nǐ shì tā ér zi tā néng kàn bù shàng nǐ maCháu là con trai của ông ấy, sao ông ấy lại coi thường cháu được.

真是你啊 大叔 大叔 你也在这儿吃呢
HSK 7
0:03s
zhēn shì nǐ a dà shū dà shū nǐ yě zài zhè ér chī neLà chú sao? - Chú. - Chú cũng ăn ở đây ạ?

吃完一会儿去飙一圈 我没骑车的 别了别了
HSK 6
0:03s
chī wán yī huì er qù biāo yī quān wǒ méi qí chē de bié le bié leăn xong lát nữa đi lượn một vòng nhé? - Tôi không đi xe. - Thôi, thôi.