Cách dùng "看看这烟火气 体察民情" (kàn kàn zhè yān huǒ qì tǐ chá mín qíng) trong hội thoại tiếng Trung
看看这烟火气 体察民情
nhìn ngắm cuộc sống nhộn nhịp. Thị sát dân tình.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
2:31
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你别说 这在办公室坐时间长了 就想出来 | nǐ bié shuō zhè zài bàn gōng shì zuò shí jiān zhǎng le jiù xiǎng chū lái | [Quán ăn Phẩm Hội] Nói chứ, ngồi trong văn phòng lâu quá nên rất muốn ra ngoài |
| 2▶ | 看看这烟火气 体察民情 | kàn kàn zhè yān huǒ qì tǐ chá mín qíng | nhìn ngắm cuộc sống nhộn nhịp. Thị sát dân tình. |
| 3 | 老徐 | lǎo xú | Lão Từ, |
More Clips From Episode
Total 56 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè ge ne bù néng nǐ zhī dào wǒ zhī dàoCái mà cậu nói không thể để cậu biết, tôi biết

HSK 5
0:03s
nào dé bù gěi miàn zi huì bú huì rě huò anếu gây lớn chuyện, không nể mặt thì liệu có gây họa không?

HSK 4
0:03s
nà zán jiù bù chàng gāo diào shuō diǎn shí zài deVậy thì chúng ta không phách lối nữa mà nói chuyện thực tế đi.

HSK 5
0:03s
hǎo kàn nǐ zhè fǎn yìng hái shì bù xiāng xìnTốt. Nhìn phản ứng của cậu có vẻ vẫn chưa tin.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā dōu qù dǎ zhāo hū dào nà ér jiù kuāng kuāng yī dùn dǎnhững người từng đắc tội. Khi đến nơi thì đập phá liên tục.

HSK 5
0:03s
kě yǐ jì xù kāi zhǎn gōng zuò wǒ gāng hé shěng sǎo hēi bàn tōng le qìcó thể tiếp tục triển khai công tác. Tôi vừa mới trao đổi tin với Phòng diệt trừ tội phạm.

HSK 3
0:03s
nǐ gēn zhe wǒ men gàn bú shì qū cái le maCháu đi theo bọn chú thì uổng phí nhân tài quá.

HSK 1
0:03s
nǐ shì tā ér zi tā néng kàn bù shàng nǐ maCháu là con trai của ông ấy, sao ông ấy lại coi thường cháu được.

HSK 7
0:03s
zhēn shì nǐ a dà shū dà shū nǐ yě zài zhè ér chī neLà chú sao? - Chú. - Chú cũng ăn ở đây ạ?

HSK 6
0:03s
chī wán yī huì er qù biāo yī quān wǒ méi qí chē de bié le bié leăn xong lát nữa đi lượn một vòng nhé? - Tôi không đi xe. - Thôi, thôi.





