Cách dùng "他是他 我是我" (tā shì tā wǒ shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
他是他 我是我
tā shì tā wǒ shì wǒ
Anh ấy là anh ấy, tôi là tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
40:24
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么都不让我参与 | shén me dōu bù ràng wǒ cān yù | không cho tôi tham dự vào gì hết. |
| 2▶ | 他是他 我是我 | tā shì tā wǒ shì wǒ | Anh ấy là anh ấy, tôi là tôi. |
| 3 | 蛮好的 | mán hǎo de | Tốt lắm. |
More Clips From Episode
Total 56 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s
chī wán yī huì er qù biāo yī quān wǒ méi qí chē de bié le bié leăn xong lát nữa đi lượn một vòng nhé? - Tôi không đi xe. - Thôi, thôi.

HSK 4
0:03s
yīng gāi shì nǐ bié yīng gāi nǐ zhēn de hǎo hǎo xiǎng yī xiǎngchắc là... Anh đừng có chắc là nữa, anh nghĩ kỹ lại đi.

HSK 4
0:03s
tā men yuè jǐn zhāng shuō míng tā men yuè yǒu wèn tíBọn họ càng căng thẳng chứng tỏ bọn họ càng có vấn đề.

HSK 5
0:03s
zhè yàng de fēi cháng shí qī wǒ què shí yīng gāi bì bì xiánTrong thời kỳ đặc biệt này đúng là tôi nên tránh hiềm nghi.

HSK 6
0:03s
nǐ shǒu xià chū liǎo shì qíng yī yàng lián lěi dào nǐ maCấp dưới của anh xảy ra chuyện thì cũng sẽ liên lụy đến anh thôi.

HSK 7
0:03s
zhè ge jiǎng tiān zhè me duō nián gēn zán men guò bù qùBao nhiêu năm nay tên Tưởng Thiên này vẫn đối đầu với chúng ta.

HSK 2
0:03s
néng bù néng dǎ kāi mén ràng wǒ tòu tòu qì acó thể mở cửa ra cho tôi đỡ ngột ngạt được không?

HSK 7
0:03s
zǒu ràng tā men kàn kàn shuí cái shì jīng hǎi de lǎo dàĐi thôi, cho bọn họ xem ai mới là đại ca của Kinh Hải.

HSK 5
0:03s
ān kē zhǎng yào wǒ shuō nǐ yě tài bù gòu yì si le[Ban trưởng An,] [anh thật là không nghĩa khí chút nào.]

HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de xīn wén nǐ dōu bù dì yí gè tōng zhī wǒ[Xảy ra chuyện lớn như vậy] [mà anh không báo cho tôi biết đầu tiên.]

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì wǒ men dān wèi xuān chuán kē maTôi là trưởng Ban Tuyên truyền của đơn vị tôi mà.

HSK 6
0:03s
nǐ dàng tiān zhuā wǒ de rén dàng tiān jiù dé fàngAnh bắt người của tôi ngày nào thì phải thả ra ngay trong ngày đó.

HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng ràng tā men qiān zhe wǒ men de bí zi zǒuChúng ta không thể để bọn chúng dắt mũi chúng ta được.

HSK 6
0:03s
shì wú zuì shì fàng de huà nà bù jiù zhēn xiàng dà bái le mađược phán vô tội và được thả ra thì chẳng phải là sự thật đã rõ ràng rồi sao?

HSK 4
0:03s
wú kě fèng gào gè wèi jì zhě péng yǒu men qǐng huí ba zěn me huí shìKhông thể trả lời. Thưa các bạn phóng viên, xin hãy về đi. Chuyện gì thế này?

HSK 7
0:03s
zhè shén me yě méi shuō duì a bù gěi wǒ men yí gè jiāo dàiKhông chịu nói cái gì hết. Đúng vậy. Không cho chúng ta câu trả lời.



