Cách dùng "我今晚可以睡个好觉了" (wǒ jīn wǎn kě yǐ shuì gè hǎo jué le) trong hội thoại tiếng Trung
我今晚可以睡个好觉了
tối nay tôi có thể ngủ ngon rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:32
xiàn现
zài在
zǒng总
suàn算
chén尘
āi埃
luò落
dìng定
“Giờ cuối cùng cũng ổn thỏa,”
LINE 0209:34
PLAYING SCENEwǒ我
jīn今
wǎn晚
kě可
yǐ以
shuì睡
gè个
hǎo好
jué觉
le了
“tối nay tôi có thể ngủ ngon rồi.”
LINE 0309:37
yǐ以
hòu后
xiāo销
shòu售
bù部
“Sau này bộ phận kinh doanh”
Show Information
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
zài dài xià qù gǎo bù hǎo wǒ zhè bèi zi dōu gàn cù xiāo yuánCứ ở lại thêm có khi cả đời này tôi cũng chỉ làm khuyến mãi

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kàn zhe xiàng yǒu qián rén de yàng zi ma zhēn de shìTôi trông có giống người giàu không? Thật sự là

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kě shì xiàn zài nà jiā tài wǎng hóng le tiān tiān pái duì gēn běn dìng bù shàngNhưng giờ chỗ đó quá nổi tiếng rồi ngày nào cũng xếp hàng không thể đặt chỗ được

HSK 3
0:03s
shì zhè yàng de a wǒ gāng gēn tā liáo tiān liáo dào nǐ leLà thế này này Tôi vừa nói chuyện với anh ấy, có nhắc đến cậu

HSK 7
0:03s
jū rán shì tā bīn bīn nǐ liǎ bù suàn shì yī bō deLại là cô ta Bân Bân, hai người không tính là một phe

HSK 6
0:03s
nǐ shì wǒ zhāo jìn lái de jiù wǒ bú shì bei jiù nǐ bú shìCậu là do tôi tuyển vào Thế ra chỉ có tôi không phải Chỉ có cậu không phải

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
xiè xiè dà jiā gàn le xíng le xíng le xíng le hào gē wǒ gàn leCảm ơn mọi người Cạn ly Được rồi được rồi Được rồi, Hạo ca, em cạn đây

HSK 3
0:03s
cóng nà tiān qǐ wǒ jiù xià dìng jué xīn gēn zhe nǐ gànKể từ hôm ấy, tôi đã quyết tâm đi theo anh.

HSK 5
0:03s
néng gēn nín yì qǐ gòng shì yě shì wǒ de yùn qì nín jiù bié hē leđược làm việc cùng chị cũng là may mắn của tôi. Chị đừng uống nữa.

HSK 6
0:03s
bié ya dà jiā yì qǐ lái ma dà jiā yì qǐ ba gān bēiĐừng mà, mọi người cùng uống đi. Mọi người cùng nâng ly nào. Cạn ly.

HSK 4
0:03s
shāo děng yí xià nián qīng rén bù dōu hǎn zhe tǎng píng le maChờ một chút. Chẳng phải giới trẻ đều đòi "nằm thẳng" sao?