Cách dùng "我强才是真的强" (wǒ qiáng cái shì zhēn de qiáng) trong hội thoại tiếng Trung

qiángcáishìzhēndeqiáng

Tôi mạnh mới thực sự là mạnh

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:01
dàn
xiàn
zài
zhǐ
xiǎng

Nhưng giờ tôi chỉ muốn ngưỡng mộ chính mình

LINE 0219:04
PLAYING SCENE
qiáng
cái
shì
zhēn
de
qiáng

Tôi mạnh mới thực sự là mạnh

LINE 0319:15
men
yàng
lóu

Chúng tôi đóng cửa rồi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp19:04
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 5 of 5)
再待下去 搞不好我这辈子都干促销员
HSK 5
0:03s
zài dài xià qù gǎo bù hǎo wǒ zhè bèi zi dōu gàn cù xiāo yuánCứ ở lại thêm có khi cả đời này tôi cũng chỉ làm khuyến mãi
要钱没有 要男人也没有
HSK 3
0:03s
yào qián méi yǒu yào nán rén yě méi yǒuTiền thì không có Đàn ông cũng chẳng có
我看着像有钱人的样子吗 真的是
HSK 4
0:03s
wǒ kàn zhe xiàng yǒu qián rén de yàng zi ma zhēn de shìTôi trông có giống người giàu không? Thật sự là
别这样 干啥呀
HSK 5
0:03s
bié zhè yàng gàn shá yaĐừng thế chứ, làm gì vậy?
可是现在那家太网红了 天天排队 根本订不上
HSK 5
0:03s
kě shì xiàn zài nà jiā tài wǎng hóng le tiān tiān pái duì gēn běn dìng bù shàngNhưng giờ chỗ đó quá nổi tiếng rồi ngày nào cũng xếp hàng không thể đặt chỗ được
是这样的啊 我刚跟他聊天聊到你了
HSK 3
0:03s
shì zhè yàng de a wǒ gāng gēn tā liáo tiān liáo dào nǐ leLà thế này này Tôi vừa nói chuyện với anh ấy, có nhắc đến cậu
居然是她 彬彬 你俩不算是一拨的
HSK 7
0:03s
jū rán shì tā bīn bīn nǐ liǎ bù suàn shì yī bō deLại là cô ta Bân Bân, hai người không tính là một phe
你是我招进来的 就我不是呗 就你不是
HSK 6
0:03s
nǐ shì wǒ zhāo jìn lái de jiù wǒ bú shì bei jiù nǐ bú shìCậu là do tôi tuyển vào Thế ra chỉ có tôi không phải Chỉ có cậu không phải
对不起 对不起 皓哥 我来晚了
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ hào gē wǒ lái wǎn leXin lỗi, xin lỗi Hạo ca, em đến muộn rồi
谢谢大家 干了 行了行了 行了 皓哥 我干了
HSK 3
0:03s
xiè xiè dà jiā gàn le xíng le xíng le xíng le hào gē wǒ gàn leCảm ơn mọi người Cạn ly Được rồi được rồi Được rồi, Hạo ca, em cạn đây
从那天起 我就下定决心跟着你干
HSK 3
0:03s
cóng nà tiān qǐ wǒ jiù xià dìng jué xīn gēn zhe nǐ gànKể từ hôm ấy, tôi đã quyết tâm đi theo anh.
能跟您一起共事 也是我的运气 您就别喝了
HSK 5
0:03s
néng gēn nín yì qǐ gòng shì yě shì wǒ de yùn qì nín jiù bié hē leđược làm việc cùng chị cũng là may mắn của tôi. Chị đừng uống nữa.
别呀 大家一起来嘛 大家一起吧 干杯
HSK 6
0:03s
bié ya dà jiā yì qǐ lái ma dà jiā yì qǐ ba gān bēiĐừng mà, mọi người cùng uống đi. Mọi người cùng nâng ly nào. Cạn ly.
稍等一下 年轻人不都喊着躺平了吗
HSK 4
0:03s
shāo děng yí xià nián qīng rén bù dōu hǎn zhe tǎng píng le maChờ một chút. Chẳng phải giới trẻ đều đòi "nằm thẳng" sao?