Cách dùng "仔细看 看清楚" (zǐ xì kàn kàn qīng chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
仔细看 看清楚
Nhìn kĩ vào, nhìn cho rõ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
29:35
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看看 认不认识 不认识 | kàn kàn rèn bù rèn shí bù rèn shí | Xem có quen không? Không quen. |
| 2▶ | 仔细看 看清楚 | zǐ xì kàn kàn qīng chǔ | Nhìn kĩ vào, nhìn cho rõ. |
| 3 | 真没见过 不是我们这儿的 你少给我装傻 | zhēn méi jiàn guò bú shì wǒ men zhè ér de nǐ shǎo gěi wǒ zhuāng shǎ | Chưa gặp thật mà, không phải người chỗ chúng tôi. Bớt giả ngu cho tôi. |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng nián nǐ yǒu kě néng diào zhèng fǎ wěi leNăm sau có thể anh sẽ điều đến Ủy ban Chính trị và Pháp luật.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fǎn guò lái xiǎng rú guǒ zhēng qǔ dào shì wěi zhī chíNhưng anh nghĩ lại xem, nếu có được sự ủng hộ của Thành ủy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī gè bù mén zuò hǎo zhǔn bèi děng ān xīn fā xìn hàoBáo các phòng ban chuẩn bị sẵn sàng, [Trung tâm chỉ huy Cục Công an thành phố Kinh Hải] chờ An Hân phát tín hiệu.

HSK 6
0:03s
pà shá ya lǐ miàn dōu hē chéng shén me yàng leSợ gì? Trong kia đã say như thế rồi còn gì.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng xīn zhào gù yī xià nǐ máng nǐ de máng nǐ deTrương Hân, qua xem đi. Cậu làm việc của cậu đi.











