Cách dùng "你还要点脸吗你" (nǐ hái yào diǎn liǎn ma nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

háiyàodiǎnliǎnma

Cậu còn biết xấu hổ không hả?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:06
yǒu xiē rén a nǐ zuò shén me bù hǎo

有些人啊 你做什么不好

Có những người anh làm gì không tốt,

LINE 0228:08
PLAYING SCENE
hái
yào
diǎn
liǎn
ma

Cậu còn biết xấu hổ không hả?

LINE 0328:10
zěn
me
huí
shì
a

Có chuyện gì vậy?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp28:08
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 52 clips (Page 1 of 3)
人报纸上讲得明明白白的
HSK 3
0:03s
rén bào zhǐ shàng jiǎng dé míng míng bái bái deTrên báo nói rất rõ ràng.
回去我得好好研究一下 上海的地理
HSK 5
0:03s
huí qù wǒ dé hǎo hǎo yán jiū yī xià shàng hǎi de dì lǐVề tôi phải nghiên cứu thật kỹ. Địa lý ở Thượng Hải.
你直接问我不就完了吗 问你 你又不是老上海
HSK 4
0:03s
nǐ zhí jiē wèn wǒ bù jiù wán le ma wèn nǐ nǐ yòu bú shì lǎo shàng hǎiAnh cứ hỏi thẳng tôi là được mà. Hỏi anh. Anh cũng đâu phải Thượng Hải cũ.
你这是什么口音啊 说得不像吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì shén me kǒu yīn a shuō dé bù xiàng maKhẩu âm gì vậy? Nói không giống sao?
这奶粉很贵的 你忘了
HSK 6
0:03s
zhè nǎi fěn hěn guì de nǐ wàng leSữa này đắt lắm đấy. Anh quên rồi à?
可上次的钱都还没还给你呢 那怕什么呀
HSK 5
0:03s
kě shàng cì de qián dōu hái méi huán gěi nǐ ne nà pà shén me yaNhưng tiền lần trước vẫn chưa trả cho anh. Sợ gì chứ?
这不像是和田籽玉啊
HSK 3
0:03s
zhè bù xiàng shì hé tián zǐ yù aĐây không giống ngọc ruộng.
闹了半天 怎么 怎么就这一本破书啊
HSK 5
0:03s
nào le bàn tiān zěn me zěn me jiù zhè yī běn pò shū aLàm loạn cả nửa ngày. Sao thế? Sao lại chỉ có một quyển sách rách này?
怎么可能全须全尾地回来呢
HSK 7
0:03s
zěn me kě néng quán xū quán wěi dì huí lái nesao có thể quay về hoàn toàn chứ?
这里边最大的坏种
HSK 1
0:03s
zhè lǐ biān zuì dà de huài zhǒngLoại xấu lớn nhất trong này
就是那个姓孟的小瘪三
HSK 2
0:03s
jiù shì nà ge xìng mèng de xiǎo biē sānchính là tên khốn họ Mạnh đó.
实诚人有实诚人的福气呀
HSK 7
0:03s
shí chéng rén yǒu shí chéng rén de fú qì yaNgười thành thật có phúc của người thành thật.
未必不是一件好事
HSK 6
0:03s
wèi bì bú shì yī jiàn hǎo shìchưa chắc đã không phải chuyện tốt.
那是我亲大爹 看着我从小长大的 撕破脸 轰
HSK 7
0:03s
nà shì wǒ qīn dà diē kàn zhe wǒ cóng xiǎo zhǎng dà de sī pò liǎn hōngĐó là cha ruột của ta. nhìn ta từ nhỏ lớn lên. Xé mặt, oang oang.
我做不到 咱不能做那 毁人伦的事情啊
HSK 7
0:03s
wǒ zuò bú dào zán bù néng zuò nà huǐ rén lún de shì qíng aTôi không làm được. Chúng ta không thể hủy hoại nhân luân.
你还要把他们供养起来 跟菩萨似的
HSK 7
0:03s
nǐ hái yào bǎ tā men gòng yǎng qǐ lái gēn pú sà shì deNgươi còn muốn nuôi dưỡng bọn họ sao? Giống như Bồ Tát vậy.
你绕死我得了 你到底要说什么呀
HSK 6
0:03s
nǐ rào sǐ wǒ dé le nǐ dào dǐ yào shuō shén me yaAnh vòng chết tôi là được rồi. Rốt cuộc anh muốn nói gì?
不年不节的送什么礼物啊 快进来坐
HSK 3
0:03s
bù nián bù jié de sòng shén me lǐ wù a kuài jìn lái zuòKhông tết không tết mà tặng quà gì chứ? Mau vào đây ngồi đi.
也顾不上吃饭 对不对 你饥一顿饱一顿的
HSK 4
0:03s
yě gù bù shàng chī fàn duì bú duì nǐ jī yī dùn bǎo yī dùn decũng không có thời gian ăn cơm, đúng không? Em đói một bữa no một bữa,
那就不打扰你们了啊 好嘞
HSK 4
0:03s
nà jiù bù dǎ rǎo nǐ men le a hǎo leiVậy không làm phiền hai người nữa. Được.