Cách dùng "来听为师给你讲课" (lái tīng wèi shī gěi nǐ jiǎng kè) trong hội thoại tiếng Trung
来听为师给你讲课
rồi lại đây nghe thầy giảng bài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
7:27
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以呀 赶紧去煮茶叶蛋 | suǒ yǐ ya gǎn jǐn qù zhǔ chá yè dàn | Cho nên mau đi luộc trứng nước trà đi, |
| 2▶ | 来听为师给你讲课 | lái tīng wèi shī gěi nǐ jiǎng kè | rồi lại đây nghe thầy giảng bài. |
| 3 | 遵旨 | zūn zhǐ | Tuân chỉ! |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 8 of 11)
HSK 3
0:03s
bǐ nǐ bà bà gěi wǒ kàn de zhào piān lǐ hái yào piào liàng hǎo jǐ bèi necòn xinh gấp mấy lần so với bức ảnh bố cô cho tôi xem.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ hái zài shì yè dān wèi ér qiě wǒ zài biānTôi làm ở đơn vị nhà nước, còn thuộc biên chế.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè diǎn shàng wǒ men liǎng gè tè bié hé shì nǐ kàn aTôi thấy điểm này, hai chúng ta rất hợp nhau. Cô xem,

HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu hái zi shàng gè xué shén me de zhè dōu bú shì wèn tívậy sau này con cái đi học các thứ đều không thành vấn đề.

HSK 4
0:03s
jiù shì qí shí zán men dì yī cì jiàn miàn bù yòng zhè me zhèng shìChỉ là chúng ta mới gặp nhau lần đầu, không cần nghiêm túc vậy đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge rén shì bǐ jiào shí jì le yī xiē bù guò shí huà shí shuōcon người tôi hơi thực tế. Nhưng nói thật lòng nhé,

HSK 6
0:03s
xiāng qīn ma zǒng guī liǎo jiě yī xiē jī běn de wèn tíXem mắt mà, dù sao cũng phải tìm hiểu một số vấn đề cơ bản,

HSK 7
0:03s
yě suàn shì gěi jiè shào rén yí gè jiāo dàicũng coi như có câu trả lời cho người giới thiệu,

HSK 7
0:03s
rán hòu yǒu shàng jìn xīn xiào shùn fù mǔ zhè xiērồi có chí tiến thủ, hiếu thảo với bố mẹ các kiểu.

HSK 4
0:03s
qián fēi wǒ bù zhī dào nǐ duì wǒ de yìn xiàng zěn me yàng aTiền Phi, tôi không biết ấn tượng của cô về tôi thế nào,

HSK 5
0:03s
zǒng zhī wǒ duì nǐ de yìn xiàng fēi cháng dì hǎo(Bắt đầu gọi món) tôi có ấn tượng rất tốt về cô.

HSK 4
0:03s
shì zhè yàng wǒ zhī qián tán guò yí gè nǚ péng yǒuLà thế này, trước đây tôi từng yêu một người bạn gái,

HSK 6
0:03s



