Cách dùng "妈 怎么没唠叨我呀" (mā zěn me méi láo dāo wǒ ya) trong hội thoại tiếng Trung
妈 怎么没唠叨我呀
Mẹ, sao mẹ không cằn nhằn con vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
15:03
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 爸 你怎么不给我妈夹菜呀 | bà nǐ zěn me bù gěi wǒ mā jiā cài ya | Bố, sao bố không gắp thức ăn cho mẹ thế? |
| 2▶ | 妈 怎么没唠叨我呀 | mā zěn me méi láo dāo wǒ ya | Mẹ, sao mẹ không cằn nhằn con vậy? |
| 3 | 你们 不会真有什么事吧 | nǐ men bú huì zhēn yǒu shén me shì ba | Hai người… không phải thật sự có chuyện gì đấy chứ? |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 2 of 11)
HSK 2
0:03s
nín kàn a nín yě zhǎo le wǒ nà me duō huí lecô xem, cô cũng tìm cháu bao nhiêu lần rồi,

HSK 3
0:03s
nà jīn tiān ne wǒ jiù bǎ huà gēn nín shuō míng báivậy hôm nay cháu sẽ nói rõ ràng với cô.

HSK 4
0:03s
nǐ bù jiē shòu shén me ne wǒ bù jiē shòuCháu không chấp nhận gì cơ? Cháu không chấp nhận

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ xiàn zài tīng le nín de wǒ qù huàn le yí gè wěn dìng de gōng zuòCho dù bây giờ cháu nghe lời cô, cháu đổi một công việc ổn định,

HSK 5
0:03s
nà wàn yī yǐ hòu wǒ gēn dà jūn yào shì zhēn de jié le hūnvậy lỡ như sau này, cháu với Đại Quân thật sự kết hôn,

HSK 4
0:03s
nín quán mǎn yì le nà wǒ jiù bù xìng fú lecô hài lòng hết thì cháu lại không hạnh phúc.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ chéng rèn wǒ xiàn zài duì dà jūn què shí yǒu hǎo gǎnCháu thừa nhận, hiện tại cháu thật sự có cảm tình với Đại Quân,

HSK 5
0:03s
má fán nín huí qù zhuǎn gào tā yǐ hòu bié lái zhǎo wǒ lePhiền cô về chuyển lời lại với anh ấy, sau này đừng đến tìm cháu nữa.

HSK 6
0:03s
jiù zhè ge pò pí qì zuò pǔ tōng péng yǒu yě hǎoTính khí nóng nảy thế này, làm bạn bình thường cũng tốt.

HSK 5
0:03s
bǎo dài kǎo shì yí dìng yào xì tǒng yǒu jì huàThi chứng chỉ bảo lãnh phát hành phải có hệ thống và kế hoạch.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ mā shǒu shù shì tǐng chéng gōng de huī fù dé yě bù cuò(Tòa nhà nội trú số 1) Mẹ con phẫu thuật khá thành công, hồi phục cũng rất tốt,





