Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是 捯饬得是不错" (shì dáo chì dé shì bù cuò) trong hội thoại tiếng Trung

是 捯饬得是不错

shì dáo chì dé shì bù cuò

Phải, ăn diện trông cũng được,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
25:23
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1凭什么模特穿好看 我穿就不行啊píng shén me mó tè chuān hǎo kàn wǒ chuān jiù bù xíng aCớ gì người mẫu mặc đẹp, tôi mặc lại không được?
2是 捯饬得是不错shì dáo chì dé shì bù cuòPhải, ăn diện trông cũng được,
3但你平时爷们兮兮 大大咧咧惯了 大家都看习惯了dàn nǐ píng shí yé men xī xī dà dà liē liē guàn le dà jiā dōu kàn xí guàn lenhưng bình thường cô cứ như đàn ông, xuề xòa quen rồi, mọi người nhìn quen rồi.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 7 of 11)
那也不看谁给我上的药 是不是
HSK 2
0:03s
nà yě bù kàn shuí gěi wǒ shàng de yào shì bú shìPhải xem ai bôi thuốc cho tôi chứ, phải không?

这个女孩看着好眼熟啊
HSK 2
0:03s
zhè ge nǚ hái kàn zhe hǎo yǎn shú a(Trông cô gái này quen thế nhỉ?)

想不到李亦非 竟然还认识大网红啊
HSK 4
0:03s
xiǎng bú dào lǐ yì fēi jìng rán hái rèn shí dà wǎng hóng a(Không ngờ Lý Diệc Phi) (còn quen người nổi tiếng trên mạng cơ đấy.)

原来不只认识 还很熟呢
HSK 4
0:03s
yuán lái bù zhǐ rèn shí hái hěn shú ne(Hóa ra không chỉ quen biết, mà còn rất thân thiết nữa.)

这两天怎么这么好看呀 一天一个样
HSK 5
0:03s
zhè liǎng tiān zěn me zhè me hǎo kàn ya yī tiān yí gè yàngsao mấy hôm nay cô xinh thế? Mỗi ngày một vẻ luôn.

今天这衣服也是又纯又不失妩媚
HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè yī fú yě shì yòu chún yòu bù shī wǔ mèiBộ đồ hôm nay vừa thuần khiết lại không kém phần quyến rũ đâu nhé.

我觉得你不应该干投行 应该当网红 肯定能火
HSK 4
0:03s
wǒ jué de nǐ bù yīng gāi gàn tóu xíng yīng gāi dāng wǎng hóng kěn dìng néng huǒTôi thấy cô đừng làm ngân hàng đầu tư, mà nên làm người nổi tiếng trên mạng, chắc chắn sẽ nổi.

钱菲 穿这么好看 去见男朋友啊
HSK 2
0:03s
qián fēi chuān zhè me hǎo kàn qù jiàn nán péng yǒu aTiền Phi, mặc đẹp thế này đi gặp bạn trai à?

老同学 有多老
HSK 3
0:03s
lǎo tóng xué yǒu duō lǎoBạn học cũ, cũ cỡ nào chứ?

穿得这么张牙舞爪的 一看就是相亲
HSK 2
0:03s
chuān dé zhè me zhāng yá wǔ zhǎo de yī kàn jiù shì xiāng qīnăn mặc phô trương thế này, nhìn là biết đi xem mắt.

你是想让你那相亲对象 觉得你对他有多向往啊
HSK 6
0:03s
nǐ shì xiǎng ràng nǐ nà xiāng qīn duì xiàng jué de nǐ duì tā yǒu duō xiàng wǎng aCô muốn đối tượng xem mắt của cô thấy cô khao khát anh ta đến nhường nào à?

我这叫尊重人家 行不行
HSK 6
0:03s
wǒ zhè jiào zūn zhòng rén jiā xíng bù xíngTôi đây gọi là tôn trọng người ta, được không?

我的事你能不能别搅和了 找你女朋友去
HSK 1
0:03s
wǒ de shì nǐ néng bù néng bié jiǎo huo le zhǎo nǐ nǚ péng yǒu qùAnh đừng xía vào chuyện của tôi nữa đi. Tìm bạn gái của anh ý.

这是儿戏吗 这是闹着玩的吗
HSK 1
0:03s
zhè shì ér xì ma zhè shì nào zhe wán de maĐây là trò trẻ con ư, mang ra đùa được hả?

我是那种八卦的人吗
HSK 7
0:03s
wǒ shì nà zhǒng bā guà de rén maTôi là loại người thích hóng hớt à?

一日为师 终身为父 这话你没听说过呀
HSK 6
0:03s
yī rì wèi shī zhōng shēn wèi fù zhè huà nǐ méi tīng shuō guò yaMột ngày làm thầy, cả đời làm cha, cô chưa từng nghe câu này à?

我的爱徒去相亲 我难道不该操心操心吗
HSK 7
0:03s
wǒ de ài tú qù xiāng qīn wǒ nán dào bù gāi cāo xīn cāo xīn maHọc trò cưng của tôi đi xem mắt, chẳng lẽ tôi không nên lo lắng sao?

李亦非 你没事吧 我相亲你瞎掺和什么呀
HSK 7
0:03s
lǐ yì fēi nǐ méi shì ba wǒ xiāng qīn nǐ xiā chān huo shén me yaLý Diệc Phi, anh không sao đấy chứ? Tôi đi xem mắt, anh xen vào làm gì?

身边有那么多大美女了 瞎起我什么哄啊
HSK 7
0:03s
shēn biān yǒu nà me duō dà měi nǚ le xiā qǐ wǒ shén me hǒng aBên cạnh anh có bao nhiêu gái đẹp, không dưng đi trêu tôi làm gì?

不去就不去 有什么了不起的 牛什么牛啊
HSK 5
0:03s
bù qù jiù bù qù yǒu shén me liǎo bù qǐ de niú shén me niú aKhông đi thì thôi, có gì ghê gớm đâu. Chảnh chọe gì chứ.