Cách dùng "南京我肯定是要去的" (nán jīng wǒ kěn dìng shì yào qù de) trong hội thoại tiếng Trung
南京我肯定是要去的
Nam Kinh tôi chắc chắn phải đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:22
nà nán
那 南
“Vậy... Nam...”
LINE 0236:25
PLAYING SCENEnán南
jīng京
wǒ我
kěn肯
dìng定
shì是
yào要
qù去
de的
“Nam Kinh tôi chắc chắn phải đi.”
LINE 0336:27
dàn但
shì是
“Nhưng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
wǒ shì lái gěi wǒ men zhāng lǚ zhǎng bào xìn deTôi đến để báo tin cho Lữ đoàn trưởng Trương của chúng tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng fēn fù guò zhǐ néng gēn tài yé jiǎngLữ đoàn trưởng của chúng tôi đã dặn, chỉ có thể nói với lão gia thôi.

HSK 3
0:03s
tài yé chū qù le nǐ gēn wǒ shuō yě shì yī yàng de duì a yī yàng deLão gia ra ngoài rồi. Anh nói với tôi cũng vậy thôi. Đúng vậy, như nhau cả thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ děng děng a lǎo yā fěn sī tāng a hǎo xiǎo de leCậu đợi chút nhé. Canh miến vịt già nhé. Vâng, biết rồi ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s