Cách dùng "你看看这 曲里拐弯" (nǐ kàn kàn zhè qū lǐ guǎi wān) trong hội thoại tiếng Trung

kànkànzhè guǎiwān

Cô xem này, cong cong vẹo vẹo,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:02
shì
hái
yǒu
shuí
ya

Không phải cô thì còn ai vào đây nữa.

LINE 0239:04
PLAYING SCENE
nǐ kàn kàn zhè qū lǐ guǎi wān

你看看这 曲里拐弯

Cô xem này, cong cong vẹo vẹo,

LINE 0339:07
cū xì yě dōu bù yí yàng chǒu sǐ le

粗细也都不一样 丑死了

sợi to sợi nhỏ không đều nhau, xấu chết đi được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp39:04
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 2 of 3)
这是命令
HSK 6
0:03s
zhè shì mìng lìngĐây là mệnh lệnh.
要活就好好活
HSK 4
0:03s
yào huó jiù hǎo hǎo huóMuốn sống thì phải sống cho đàng hoàng,
这是哪儿啊 我们也不知道
HSK 2
0:03s
zhè shì nǎ ér a wǒ men yě bù zhī dàođây là đâu vậy ạ? Chúng tôi cũng không biết.
您知道 这是哪儿吗
HSK 1
0:03s
nín zhī dào zhè shì nǎ ér macụ có biết đây là đâu không ạ?
这是无锡地界 无锡
HSK 7
0:03s
zhè shì wú xī dì jiè wú xīĐây là địa phận Vô Tích. Vô Tích.
那 那南京呢 南京
HSK 1
0:03s
nà nà nán jīng ne nán jīngVậy còn Nam Kinh thì sao ạ? Nam Kinh.
小兄弟 渴了吧
HSK 3
0:03s
xiǎo xiōng dì kě le baCậu em, khát rồi phải không?
柳镇在哪个方向
HSK 3
0:03s
liǔ zhèn zài nǎ ge fāng xiàngtrấn Liễu ở hướng nào?
南京我肯定是要去的
HSK 4
0:03s
nán jīng wǒ kěn dìng shì yào qù deNam Kinh tôi chắc chắn phải đi.
我肯定要先去趟武汉
HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng yào xiān qù tàng wǔ hàntôi chắc chắn phải đến Vũ Hán trước.
我得先找着我们家小月
HSK 3
0:03s
wǒ dé xiān zhǎo zháo wǒ men jiā xiǎo yuèTôi phải tìm Tiểu Nguyệt nhà tôi trước,
我一定会去南京
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng huì qù nán jīngTôi nhất định sẽ đến Nam Kinh.
那是不是云魁也回来了
HSK 2
0:03s
nà shì bú shì yún kuí yě huí lái lethế có phải Vân Khôi cũng về rồi không ạ?
那云魁也应该回来了 少爷要回来了
HSK 3
0:03s
nà yún kuí yě yīng gāi huí lái le shào yé yào huí lái levậy thì Vân Khôi cũng sắp về rồi. Thiếu gia sắp về rồi.
粗细也都不一样 丑死了
HSK 5
0:03s
cū xì yě dōu bù yí yàng chǒu sǐ lesợi to sợi nhỏ không đều nhau, xấu chết đi được.
这些活还是得我来做
HSK 4
0:03s
zhè xiē huó hái shì dé wǒ lái zuòMấy việc này vẫn nên để tôi làm.
酸浆 酸浆 跟你说过多少次 你就是记不住
HSK 4
0:03s
suān jiāng suān jiāng gēn nǐ shuō guò duō shǎo cì nǐ jiù shì jì bú zhùNước chua, nước chua. Đã nói với cô bao nhiêu lần rồi, cô vẫn không nhớ được.
老辈人的话还是要听的
HSK 2
0:03s
lǎo bèi rén de huà hái shì yào tīng deLời của người lớn vẫn nên nghe theo.
你喜不喜欢有什么打紧的 云魁喜欢就好
HSK 2
0:03s
nǐ xǐ bù xǐ huān yǒu shén me dǎ jǐn de yún kuí xǐ huān jiù hǎothím thích hay không thì có quan trọng gì. Miễn là Vân Khôi thích là được rồi.
作死了 谁让你进来 快快快 出去 出去
HSK 2
0:03s
zuò sǐ le shuí ràng nǐ jìn lái kuài kuài kuài chū qù chū qùMuốn chết à. Ai cho cậu vào đây? Nhanh, ra ngoài, ra ngoài đi!