Cách dùng "我一定会去南京" (wǒ yí dìng huì qù nán jīng) trong hội thoại tiếng Trung
我一定会去南京
Tôi nhất định sẽ đến Nam Kinh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:41
fàng放
xīn心
“Yên tâm.”
LINE 0236:45
PLAYING SCENEwǒ我
yí一
dìng定
huì会
qù去
nán南
jīng京
“Tôi nhất định sẽ đến Nam Kinh.”
LINE 0337:20
bú不
shì是
“Không phải chứ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nà yún kuí yě yīng gāi huí lái le shào yé yào huí lái levậy thì Vân Khôi cũng sắp về rồi. Thiếu gia sắp về rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
suān jiāng suān jiāng gēn nǐ shuō guò duō shǎo cì nǐ jiù shì jì bú zhùNước chua, nước chua. Đã nói với cô bao nhiêu lần rồi, cô vẫn không nhớ được.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ xǐ bù xǐ huān yǒu shén me dǎ jǐn de yún kuí xǐ huān jiù hǎothím thích hay không thì có quan trọng gì. Miễn là Vân Khôi thích là được rồi.

HSK 2
0:03s
zuò sǐ le shuí ràng nǐ jìn lái kuài kuài kuài chū qù chū qùMuốn chết à. Ai cho cậu vào đây? Nhanh, ra ngoài, ra ngoài đi!