Cách dùng "这些活还是得我来做" (zhè xiē huó hái shì dé wǒ lái zuò) trong hội thoại tiếng Trung
这些活还是得我来做
Mấy việc này vẫn nên để tôi làm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:35
tài tài bú shì wǒ shuō nǐ a nǐ de shǒu a jiù shì xiù huā xiě zì de shǒu
太太 不是我说你啊 你的手啊 就是绣花写字的手
“Phu nhân, không phải tôi nói cô đâu, tay của cô, là tay để thêu thùa viết chữ.”
LINE 0240:41
PLAYING SCENEzhè这
xiē些
huó活
hái还
shì是
dé得
wǒ我
lái来
zuò做
“Mấy việc này vẫn nên để tôi làm.”
LINE 0340:45
suān jiāng suān jiāng gēn nǐ shuō guò duō shǎo cì nǐ jiù shì jì bú zhù
酸浆 酸浆 跟你说过多少次 你就是记不住
“Nước chua, nước chua. Đã nói với cô bao nhiêu lần rồi, cô vẫn không nhớ được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
wǒ shì lái gěi wǒ men zhāng lǚ zhǎng bào xìn deTôi đến để báo tin cho Lữ đoàn trưởng Trương của chúng tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng fēn fù guò zhǐ néng gēn tài yé jiǎngLữ đoàn trưởng của chúng tôi đã dặn, chỉ có thể nói với lão gia thôi.

HSK 3
0:03s
tài yé chū qù le nǐ gēn wǒ shuō yě shì yī yàng de duì a yī yàng deLão gia ra ngoài rồi. Anh nói với tôi cũng vậy thôi. Đúng vậy, như nhau cả thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ děng děng a lǎo yā fěn sī tāng a hǎo xiǎo de leCậu đợi chút nhé. Canh miến vịt già nhé. Vâng, biết rồi ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s