Cách dùng "而且太爷还受了一些惊吓" (ér qiě tài yé hái shòu le yī xiē jīng xià) trong hội thoại tiếng Trung
而且太爷还受了一些惊吓
Hơn nữa thái gia còn bị hoảng sợ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:49
tài yé jìn zū jiè de shí hòu gēn liú sǎo zǒu sàn le
太爷进租界的时候 跟刘嫂走散了
“Lúc Thái gia vào Tô Giới, lạc mất chị Lưu.”
LINE 0233:52
PLAYING SCENEér而
qiě且
tài太
yé爷
hái还
shòu受
le了
yī一
xiē些
jīng惊
xià吓
“Hơn nữa thái gia còn bị hoảng sợ.”
LINE 0333:55
dàn shì a wǒ men tài yé yùn qì hǎo pèng dào le yí gè hǎo xīn de yī shēng
但是啊 我们太爷运气好 碰到了一个好心的医生
“Nhưng mà... Thái gia của chúng tôi may mắn, gặp được một bác sĩ tốt bụng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s