Cách dùng "给您生了一个大孙子 一个大胖小子" (gěi nín shēng le yí gè dà sūn zi yí gè dà pàng xiǎo zi) trong hội thoại tiếng Trung
给您生了一个大孙子 一个大胖小子
sinh cho người một cháu trai lớn. Một tên béo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:12
tài yé tài yé nín tīng wǒ shuō fū rén
太爷 太爷 您听我说 夫人
“Thái gia, Thái gia. Người nghe ta nói. Phu nhân.”
LINE 0220:15
PLAYING SCENEgěi nín shēng le yí gè dà sūn zi yí gè dà pàng xiǎo zi
给您生了一个大孙子 一个大胖小子
“sinh cho người một cháu trai lớn. Một tên béo.”
LINE 0320:19
tài yé tài yé tài yé
太爷 太爷 太爷
“Thái gia! Thái gia! Thái gia!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s