Cách dùng "老人家身上什么都没有" (lǎo rén jiā shēn shàng shén me dōu méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
老人家身上什么都没有
Trên người ông cụ không có gì cả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:29
wǒ bāng nǐ ná zhe xiāng zi xiāng zi ne
我帮你拿着 箱子 箱子呢
“Anh cầm giúp em. Vali. Thùng đâu?”
LINE 0220:32
PLAYING SCENElǎo老
rén人
jiā家
shēn身
shàng上
shén什
me么
dōu都
méi没
yǒu有
“Trên người ông cụ không có gì cả.”
LINE 0320:34
yāo lǐ jiù bié le běn pò shū tā shēn shàng nà jiàn mián ǎo
腰里就别了本破书 他身上那件棉袄
“Trong eo không còn một cuốn sách rách nữa. Chiếc áo bông trên người anh ấy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s