Cách dùng "前线的将士们都在打仗 吃糠咽菜" (qián xiàn de jiàng shì men dōu zài dǎ zhàng chī kāng yàn cài) trong hội thoại tiếng Trung
前线的将士们都在打仗 吃糠咽菜
Các tướng sĩ tiền tuyến đều đang đánh trận. ăn rau hàm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:50
xīn薪
huǒ火
xiāng相
chuán传
“Tương truyền lương hỏa.”
LINE 0227:53
PLAYING SCENEqián xiàn de jiàng shì men dōu zài dǎ zhàng chī kāng yàn cài
前线的将士们都在打仗 吃糠咽菜
“Các tướng sĩ tiền tuyến đều đang đánh trận. ăn rau hàm.”
LINE 0327:56
zán咱
men们
zhè这
yī一
zhuō桌
zi子
yú鱼
ròu肉
“Cả bàn thịt cá của chúng ta”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s