Cách dùng "是吧 大侄儿 去 谁是你大侄儿" (shì ba dà zhí ér qù shuí shì nǐ dà zhí ér) trong hội thoại tiếng Trung
是吧 大侄儿 去 谁是你大侄儿
Đúng không cháu trai? Đi, ai là cháu trai lớn của ngươi?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:56
dāng当
rán然
“Đương nhiên rồi.”
LINE 0236:58
PLAYING SCENEshì ba dà zhí ér qù shuí shì nǐ dà zhí ér
是吧 大侄儿 去 谁是你大侄儿
“Đúng không cháu trai? Đi, ai là cháu trai lớn của ngươi?”
LINE 0337:00
dà zhí ér dà diē
大侄儿 大爹
“Cháu trai lớn. Cha.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s