Cách dùng "汤 汤不让碰 鱼 鱼不让沾" (tāng tāng bù ràng pèng yú yú bù ràng zhān) trong hội thoại tiếng Trung
汤 汤不让碰 鱼 鱼不让沾
Canh. Canh không được động vào. Cá, cá không được dính.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:02
wǒ我
shuō说
ne呢
“Tôi nói mà.”
LINE 0231:04
PLAYING SCENEtāng tāng bù ràng pèng yú yú bù ràng zhān
汤 汤不让碰 鱼 鱼不让沾
“Canh. Canh không được động vào. Cá, cá không được dính.”
LINE 0331:08
hái shén me dì wú fēn nán běi rén wú fēn lǎo yòu
还什么地无分南北 人无分老幼
“Cái gì mà không phân nam bắc chứ? Người không phân biệt già trẻ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s