Cách dùng "我越听越来气" (wǒ yuè tīng yuè lái qì) trong hội thoại tiếng Trung
我越听越来气
Em càng nghe càng tức.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:05
zhè这
gōng公
píng平
ma吗
“Có công bằng không?”
LINE 0206:07
PLAYING SCENEwǒ我
yuè越
tīng听
yuè越
lái来
qì气
“Em càng nghe càng tức.”
LINE 0306:10
zhè dōu shá shì zhè dōu suǒ yǐ wǒ dé zhǎo dào lú yún
这都啥事这都 所以我得找到卢云
“Chuyện gì thế này? Cho nên ta phải tìm được Lư Vân.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s