Cách dùng "一看就是吃了大苦 遭了大罪了" (yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì le) trong hội thoại tiếng Trung
一看就是吃了大苦 遭了大罪了
Vừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:03
hái chuān zhe bié rén gěi de pò mián ǎo shuō huà hú lǐ hú tú de
还穿着别人给的破棉袄 说话糊里糊涂的
“còn mặc áo bông rách mà người khác cho. Nói chuyện hồ đồ.”
LINE 0241:07
PLAYING SCENEyī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì le
一看就是吃了大苦 遭了大罪了
“Vừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.”
LINE 0341:11
wǒ bǎ tài yé cóng nán mín suǒ yī jiē chū lái wǒ jiù dài tā qù kàn yī shēng le
我把太爷从难民所一接出来 我就带他去看医生了
“Tôi vừa đón Thái gia ra khỏi trại nạn dân, tôi liền đưa ông ấy đi khám bác sĩ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s
tāng tāng bù ràng pèng yú yú bù ràng zhānCanh. Canh không được động vào. Cá, cá không được dính.

HSK 4
0:03s
hái shén me dì wú fēn nán běi rén wú fēn lǎo yòuCái gì mà không phân nam bắc chứ? Người không phân biệt già trẻ.

HSK 5
0:03s
cháng piān dà lùn zhè me yī dà duī yuán láiTruyện dài tập đại luận nhiều như vậy. Thì ra...

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù zhè me yì diǎn diǎn de qīn qíng liǎn miàn nǐ dōu bú yào le shì baMột chút tình thân, mặt mũi anh cũng không cần nữa đúng không?

HSK 2
0:03s
wǒ méi xiǎng gēn nǐ chě pò liǎn de dàn shì zhèEm không muốn rạch mặt với anh đâu. Nhưng mà... Cái này...

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè ge yú wǒ shì jiā bù liǎo yī kuài zi le shì ma nǐ gàn shén meCá hôm nay tôi không gắp được một đũa nữa đúng không? Huynh làm gì vậy?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn nǐ bù néng duì dà sǎo shuǎi liǎn zi ya shuí yào chī yú anhưng em không thể hất mặt với chị dâu được. Ai muốn ăn cá chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huí lái le jiù hǎo huí lái jiù hǎo le xíng le tài yé tài yé tài yéVề rồi thì tốt. Về là tốt rồi. Được rồi. Thái gia, Thái gia, Thái gia.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s